NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 39 gồm những gì

Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.

Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39

Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 877/969

  1. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-2006-19110 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0103566-000
    Chủ đơn: HD Wood Technologies Ltd.

  2. Mẫu nhãn VINTERIO
    VINTERIO

    Đơn VN-4-2006-19109 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0098427-000
    Chủ đơn: HD Wood Technologies Ltd.

  3. Mẫu nhãn H B HP HPC
    H B HP HPC

    Đơn VN-4-2006-19044 · nộp 07/11/2006 · văn bằng 4-0095436-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoa Phượng

  4. Mẫu nhãn Baggage Upsize
    Baggage Upsize

    Đơn VN-4-2006-18989 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0107120-000
    Chủ đơn: Tiger Airways Pte. Ltd.

  5. Mẫu nhãn Luggage Upsize
    Luggage Upsize

    Đơn VN-4-2006-18988 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0107119-000
    Chủ đơn: Tiger Airways Pte. Ltd.

  6. Mẫu nhãn Flight Combo
    Flight Combo

    Đơn VN-4-2006-18987 · nộp 06/11/2006 · văn bằng 4-0105750-000
    Chủ đơn: Tiger Airways Pte. Ltd.

  7. Mẫu nhãn VIETMAIL
    VIETMAIL

    Đơn VN-4-2006-18514 · nộp 31/10/2006 · văn bằng 4-0097692-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ phát chuyển nhanh Việt Thư

  8. Mẫu nhãn TIME TRAVEL
    TIME TRAVEL

    Đơn VN-4-2006-18031 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0101103-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Mai Linh

  9. Mẫu nhãn Route 9 Travel Du lịch Đường 9
    Route 9 Travel Du lịch Đường 9

    Đơn VN-4-2006-17859 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0095459-000
    Chủ đơn: Trần Xuân Huy

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.