Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.072 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.072 đơn, trang 969/970
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-05320 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0004867-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED
CATHAY PACIFIC- FIRSTĐơn VN-4-1991-05319 · nộp 14/11/1991 · văn bằng 4-0004866-000
Chủ đơn: CATHAY PACIFIC AIRWAYS LIMITED
TD Tân Định COĐơn VN-4-1991-05101 · nộp 18/10/1991 · văn bằng 4-0003853-000
Chủ đơn: Trung Tâm Thương Nghiệp Dịch Vụ Tổng Hợp Tân Định
PACIFIC AIRLINESĐơn VN-4-1991-05004 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0003620-000
Chủ đơn: Công Ty Hàng Không Cổ Phần PACIFIC AIRLINES(VN), Công Ty Hàng Không Cổ Phần PACIFIC AIRLINES
TNT SKYPAKĐơn VN-4-1991-04928 · nộp 18/09/1991 · văn bằng 4-0004624-000
Chủ đơn: TNT LIMITED
EVERGREENĐơn VN-4-1991-04485 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004235-000
Chủ đơn: EVERGREEN MARINE CORPORATION (TAIWAN) LTD., EVERGREEN MARINE CORPORATION(TW)
EVERGREENĐơn VN-4-1991-04484 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004234-000
Chủ đơn: EVERGREEN MARINE CORPORATION (TAIWAN) LTD., EVERGREEN MARINE CORPORATION(TW)
EĐơn VN-4-1991-04479 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004214-000
Chủ đơn: EVA AIRWAYS CORPORATION
eĐơn VN-4-1991-04478 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004213-000
Chủ đơn: EVA AIRWAYS CORPORATION
GEMARTRANS VĐơn VN-4-1991-04325 · nộp 17/07/1991 · văn bằng 4-0003360-000
Chủ đơn: Công ty Liên doanh GEMARTRANS (ASIA) LTD
GEMADEPTĐơn VN-4-1991-04324 · nộp 17/07/1991 · văn bằng 4-0003359-000
Chủ đơn: Công ty đại lý liên hiệp vận chuyển
DOLLAR RENTACARĐơn VN-4-1991-04295 · nộp 15/07/1991 · văn bằng 4-0004170-000
Chủ đơn: DOLLAR RENT-A-CAR SYSTEMS, INC.(US), DOLLAR RENT A CAR SYSTEMS, INC., AN OKLAHOMA CORPORATION
DOLLAR RENTACAR, ORĐơn VN-4-1991-04294 · nộp 15/07/1991 · văn bằng 4-0004169-000
Chủ đơn: DOLLAR RENT-A-CAR SYSTEMS, INC.(US), DTG Operations, Inc.(US), DOLLAR RENT A CAR, INC., DOLLAR RENT A CAR SYSTEMS, INC., AN OKLAHOMA CORPORATION(US), DOLLAR RENT A CAR, INC.(US)
S STENA LINEĐơn VN-4-1991-04201 · nộp 02/07/1991 · văn bằng 4-0003945-000
Chủ đơn: STENA LINE SCANDINAVIA AB., STENA LINE AB, MASTHUGGSKAJEN(SE)
Kim ĐôĐơn VN-4-1991-04053 · nộp 14/06/1991 · văn bằng 4-0003534-000
Chủ đơn: Khách Sạn Kim Đô
AVISĐơn VN-4-1991-03919 · nộp 23/05/1991 · văn bằng 4-0003677-000
Chủ đơn: WIZARD CO., INC(US), WIZARD CO., INC.
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03709 · nộp 19/04/1991 · văn bằng 4-0003503-000
Chủ đơn: EVERGREEN INTERNATIONAL CORPORATION(TW), EVERGREEN MARINE CORPORATION (TAIWAN) LTD.
EVA AIRĐơn VN-4-1991-03494 · nộp 28/02/1991 · văn bằng 4-0003256-000
Chủ đơn: EVA AIRWAYS CORPORATION(CN), EVA AIRWAYS CORPORATION(TW), EVA AIRWAYS CORPORATION
INCHCAPEĐơn VN-4-1990-02699 · nộp 11/10/1990 · văn bằng 4-0001978-000
Chủ đơn: INCHCAPE PACIFIC LIMITED(HK), INCHCAPE PLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02261 · nộp 28/07/1990 · văn bằng 4-0001797-000
Chủ đơn: Tổng Công Ty Hàng Không Việt Nam Vietnam airlines
HERTZĐơn VN-4-1990-01881 · nộp 12/04/1990 · văn bằng 4-0001803-000
Chủ đơn: HERTZ SYSTEM, INC(US), HERTZ SYSTEM, INC.
REPSOLĐơn VN-4-1988-01029 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000960-000
Chủ đơn: CONG TY EMPRESA NACIONNAL DEL PETROLEO, S.A. (EMPETROL-EMP)(ES), REPSOL PETROLEO, S.A.(ES), Repsol, S.A.
BRITISH AIRWAYSĐơn VN-4-1985-00184 · nộp 24/04/1985 · văn bằng 4-0000162-000
Chủ đơn: Công Ty BRITISH AIRWAYS PLC
TO FLY TO SERVEĐơn VN-4-1985-00181 · nộp 18/04/1985 · văn bằng 4-0000161-000
Chủ đơn: BRITISH AIRWAY PLC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




