Nhóm 39: Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.064 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 39 gồm những gì
Vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; tổ chức du lịch.
Ví dụ hay gặp: giao hàng, chuyển phát, logistics, đặt tour, cho thuê xe.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 39
Đơn có nhóm 39 — 29.064 đơn, trang 815/969
KANSAI - VINASHINĐơn VN-4-2008-24147 · nộp 11/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Kansai Vinashin
Trưởng Vinh TRANSPORTATIONĐơn VN-4-2008-24118 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0142242-000
Chủ đơn: Châu Tiến Dũng
HOAHUNG CO.LTDĐơn VN-4-2008-24106 · nộp 11/11/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hoà Hưng
V VINCOMĐơn VN-4-2008-24103 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0147956-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP, Công ty cổ phần Vincom (Vincom JSC) (VN)
TRANSINDOCHINA TRAVEL - TOURSĐơn VN-4-2008-24074 · nộp 11/11/2008 · văn bằng 4-0154939-000
Chủ đơn: Công ty TNHH du lịch xuyên Đông Dương (TRANS INDOCHINE VOYAGES COMPANY LIMITED)
RISOĐơn VN-4-2008-24009 · nộp 10/11/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Ri So
TOPICAĐơn VN-4-2008-23967 · nộp 10/11/2008 · văn bằng 4-0150340-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Vox Việt Nam
bT b T Bình TâmĐơn VN-4-2008-23842 · nộp 07/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải Bình Tâm
V VIETNAM JettravelĐơn VN-4-2008-23821 · nộp 07/11/2008
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Du lịch Trẻ Việt Nam
GSA INT'L SEALANDDAIR LOGISTICSĐơn VN-4-2008-23794 · nộp 06/11/2008 · văn bằng 4-0147404-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giao Nhận Quốc Tế GSA
HADO HOLIDAYSĐơn VN-4-2008-23734 · nộp 06/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch và thương mại Hà Đô
TK TRUNG KIEN JOINT STOCK COMPANY Nối liền khoảng cách Distance connectedĐơn VN-4-2008-23691 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0201005-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Trung Kiên
Vận tải Sao VàngĐơn VN-4-2008-23689 · nộp 05/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Sao Vàng
SV SAVADICĐơn VN-4-2008-23688 · nộp 05/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Sao Vàng
THE CLIFFĐơn VN-4-2008-23669 · nộp 05/11/2008 · văn bằng 4-0149007-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại du lịch Dốc Đá - Phú Hài
ARICĐơn VN-4-2008-23596 · nộp 04/11/2008 · văn bằng 4-0166397-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư cầu vồng Châu á
V VOLTRANS GLOBAL LOGISTICS PROVIDER YOUR WARE, OUR CAREĐơn VN-4-2008-23588 · nộp 03/11/2008 · văn bằng 4-0144690-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tiếp vận vận tải quốc tế Võ Lương
Gửi Trọn Niềm TinĐơn VN-4-2008-23569 · nộp 03/11/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn Đông Dương
HB GROUP CREATING EXCELLENCE TOGETHERĐơn VN-4-2008-23534 · nộp 03/11/2008 · văn bằng 4-0137160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB, Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư HB (VN)
Keysea TRADE LINKSĐơn VN-4-2008-23517 · nộp 03/11/2008 · văn bằng 4-0147792-000
Chủ đơn: Công ty TNHH liên kết thương mại Chìa Khoá Biển
VĐơn VN-4-2008-23511 · nộp 31/10/2008 · văn bằng 4-0150805-000
Chủ đơn: Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
HUY QUANGĐơn VN-4-2008-23439 · nộp 30/10/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Huy Quang
NEW VISION Sharing Success!Đơn VN-4-2008-23363 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0143813-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông và du lịch Tầm Nhìn Mới
ViJaGroupĐơn VN-4-2008-23340 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0172470-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Việt Nhật
Tập Đoàn Thép Việt NhậtĐơn VN-4-2008-23339 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0179681-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thép Việt Nhật
G GĐơn VN-4-2008-23338 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0167397-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Việt Nhật
VietnamobileĐơn VN-4-2008-23296 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0116881-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần viễn thông di động Vietnamobile
TCĐơn VN-4-2008-23285 · nộp 29/10/2008 · văn bằng 4-0146883-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lý, Công ty TNHH Trí Công Móng Cái(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

