NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 442/449

  1. Mẫu nhãn GOLDEN HORSE
    GOLDEN HORSE

    Đơn VN-4-1994-18810 · nộp 29/06/1994 · văn bằng 4-0015935-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp rượu NAPOLEON xuất khẩu

  2. Mẫu nhãn GOLD CUP
    GOLD CUP

    Đơn VN-4-1994-18611 · nộp 18/06/1994 · văn bằng 4-0015533-000
    Chủ đơn: UDV AMSTERDAM B.V., W & A GILBEY LIMITED(GB)

  3. Mẫu nhãn GOLDEN DEER
    GOLDEN DEER

    Đơn VN-4-1994-18560 · nộp 14/06/1994 · văn bằng 4-0015387-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp rượu Napoleon xuất khẩu

  4. Mẫu nhãn BARON DE LESTAC
    BARON DE LESTAC

    Đơn VN-4-1994-18252 · nộp 20/05/1994 · văn bằng 4-0015279-000
    Chủ đơn: CASTEL FRERES, VASF (A FRENCH SOCIETE ANONYME)(FR)

  5. Mẫu nhãn MATUSA
    MATUSA

    Đơn VN-4-1994-18184 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015147-000
    Chủ đơn: 1872 HOLDINGS, V.O.F

  6. Mẫu nhãn MATUSALLEM
    MATUSALLEM

    Đơn VN-4-1994-18183 · nộp 17/05/1994 · văn bằng 4-0015146-000
    Chủ đơn: 1872 HOLDINGS, V.O.F

  7. Mẫu nhãn JINROVIP
    JINROVIP

    Đơn VN-4-1994-17957 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0014832-000
    Chủ đơn: JINRO LIMITED

  8. Mẫu nhãn WM WYCLIFF VINEYARDS
    WM WYCLIFF VINEYARDS

    Đơn VN-4-1994-17277 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014225-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  9. Mẫu nhãn TOTT'S
    TOTT'S

    Đơn VN-4-1994-17276 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014306-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  10. Mẫu nhãn THUNDERBIRD
    THUNDERBIRD

    Đơn VN-4-1994-17275 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014224-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  11. Mẫu nhãn NIGHT TRAIN EXPRESS
    NIGHT TRAIN EXPRESS

    Đơn VN-4-1994-17273 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014223-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  12. Mẫu nhãn LIVINGSTON CELLARS
    LIVINGSTON CELLARS

    Đơn VN-4-1994-17272 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014305-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  13. Mẫu nhãn GALLO
    GALLO

    Đơn VN-4-1994-17271 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014304-000
    Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY

  14. Mẫu nhãn ERNEST & JULIO GALLO
    ERNEST & JULIO GALLO

    Đơn VN-4-1994-17270 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014303-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  15. Mẫu nhãn EDEN ROC
    EDEN ROC

    Đơn VN-4-1994-17269 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014222-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  16. Mẫu nhãn E &J
    E &J

    Đơn VN-4-1994-17268 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0017946-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  17. Mẫu nhãn BARTLES & JAMES
    BARTLES & JAMES

    Đơn VN-4-1994-17266 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014221-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  18. Mẫu nhãn BALLATORE
    BALLATORE

    Đơn VN-4-1994-17264 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0014220-000
    Chủ đơn: E.& J. GALLO WINERY

  19. Mẫu nhãn ANDRE
    ANDRE

    Đơn VN-4-1994-17263 · nộp 11/03/1994 · văn bằng 4-0018256-000
    Chủ đơn: E.& J GALLO WINERY

  20. Mẫu nhãn OPAL NERA
    OPAL NERA

    Đơn VN-4-1994-17082 · nộp 26/02/1994 · văn bằng 4-0014328-000
    Chủ đơn: Hiram Walker & Sons, Inc.

  21. Mẫu nhãn CALMER
    CALMER

    Đơn VN-4-1994-17017 · nộp 17/02/1994 · văn bằng 4-0011852-000
    Chủ đơn: CALMER CO., LTD.

  22. Mẫu nhãn NOBLIGE
    NOBLIGE

    Đơn VN-4-1994-16862 · nộp 28/01/1994 · văn bằng 4-0014030-000
    Chủ đơn: MARTELL(FR), MARTELL & CO.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.