Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 922/1.074
CHAU GIAĐơn VN-4-2007-01891 · nộp 26/01/2007 · văn bằng 4-0096389-000
Chủ đơn: Châu Đình Thoại
ALE waterĐơn VN-4-2007-01775 · nộp 25/01/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Bình Minh Xanh
Number 1 ACTIVE nước uống vận độngĐơn VN-4-2007-01768 · nộp 25/01/2007 · văn bằng 4-0082816-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghệ và dịch vụ 365, Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tân Hiệp Phát (VN)
AriesĐơn VN-4-2007-01622 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0103749-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần và đầu tư Vương Ngọc Anh
AnhhongĐơn VN-4-2007-01601 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0113963-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm ánh Hồng(VN), Công ty TNHH thực phẩm ánh Hồng
VALENCIAĐơn VN-4-2007-01582 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0174339-000
Chủ đơn: Promart International Co., Ltd
Fruitrition SELECT FRUIT JUICE VITAMINS Vit C Vit B Vit A FOLATE IRONĐơn VN-4-2007-01567 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0111850-000
Chủ đơn: Intercontinental Great Brands LLC, KRAFT FOODS HOLDINGS, INC.(US), Kraft Foods Global Brands LLC(US)
Đức Linh Nước Uống Đóng Chai Bottled Drinking WaterĐơn VN-4-2007-01565 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0106450-000
Chủ đơn: Cơ sở Đức Linh, Cơ sở Đức Linh (VN)
DUTCH LADY fristiĐơn VN-4-2007-01548 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0106883-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), Friesland Brands B.V.(NL), FrieslandCampina Nederland B.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-01547 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0106882-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), Friesland Brands B.V.(NL), FrieslandCampina Nederland B.V.
Hải HồngĐơn VN-4-2007-01534 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0108650-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Hồng, Công ty TNHH Hải Hồng (VN)
G5hĐơn VN-4-2007-01470 · nộp 22/01/2007 · văn bằng 4-0088640-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ Hương Nguyên
PROTOMALTĐơn VN-4-2007-01422 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0105017-000
Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A.
REHYDRATE REPLENISH REFUELĐơn VN-4-2007-01392 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0104986-000
Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-01390 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0113581-000
Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.
fizzies Drink TabletsĐơn VN-4-2007-01337 · nộp 18/01/2007 · văn bằng 4-0114594-000
Chủ đơn: Amerilab Technologies, Inc.
TorinoĐơn VN-4-2007-01301 · nộp 18/01/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Sơn Tùng
AWAĐơn VN-4-2007-01297 · nộp 18/01/2007 · văn bằng 4-0113962-000
Chủ đơn: Công ty 28
AM STARTĐơn VN-4-2007-01207 · nộp 16/01/2007 · văn bằng 4-0111482-000
Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY
Lively HĐĐơn VN-4-2007-01204 · nộp 16/01/2007 · văn bằng 4-0111517-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hà Đăng
PĐ Phương Đông Công Ty Cổ Phần Thực PhẩmĐơn VN-4-2007-01096 · nộp 15/01/2007
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thực phẩm Phương Đông
OĐơn VN-4-2007-01091 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0108647-000
Chủ đơn: Mr. Narong Deeritdecha
F&NĐơn VN-4-2007-01086 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0107831-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED (SG), FRASER AND NEAVE, LIMITED
pure enjoyment.pure goodnessĐơn VN-4-2007-01085 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0111484-000
Chủ đơn: FRASER AND NEAVE LIMITED (SG), FRASER AND NEAVE, LIMITED
CASSINIĐơn VN-4-2007-01022 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0111891-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nước Khiết Thanh
COOLINGĐơn VN-4-2007-01016 · nộp 15/01/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phương Tùng
WA WAĐơn VN-4-2007-01013 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0099890-000
Chủ đơn: Công ty TNHH 01 thành viên thực phẩm LA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
