NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Stokely-Van Camp, Inc.

Stokely-Van Camp, Inc. có 26 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 25 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

26 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn G GATORADE FIT
    G GATORADE FIT

    Đơn VN-4-2022-40572 · nộp 29/09/2022 · văn bằng 4-0528858-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  2. Mẫu nhãn VN-4-2022-07934
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2022-07934 · nộp 11/03/2022 · văn bằng 4-0515725-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  3. Mẫu nhãn GATORADE G
    GATORADE G

    Đơn VN-4-2021-43689 · nộp 10/11/2021 · văn bằng 4-0474695-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  4. Mẫu nhãn VN-4-2019-33410
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2019-33410 · nộp 28/08/2019 · văn bằng 4-0412340-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  5. Mẫu nhãn G ACTIVE
    G ACTIVE

    Đơn VN-4-2018-18225 · nộp 05/06/2018 · văn bằng 4-0368465-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  6. Mẫu nhãn G SERIES
    G SERIES

    Đơn VN-4-2014-24160 · nộp 08/10/2014 · văn bằng 4-0275565-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  7. Mẫu nhãn G2
    G2

    Đơn VN-4-2010-05059 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0163931-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  8. Mẫu nhãn G GATORADE
    G GATORADE

    Đơn VN-4-2008-22504 · nộp 20/10/2008 · văn bằng 4-0147179-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  9. GATORADE LIGHT FITNESS

    Đơn VN-4-2007-16677 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0112455-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  10. Mẫu nhãn GATORADE RAW
    GATORADE RAW

    Đơn VN-4-2007-16676 · nộp 24/08/2007 · văn bằng 4-0112454-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  11. IS IT IN YOU?

    Đơn VN-4-2007-12186 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0114921-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  12. Gatorade

    Đơn VN-4-2007-12185 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0114920-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  13. Mẫu nhãn PROPEL ACTIVE WATER
    PROPEL ACTIVE WATER

    Đơn VN-4-2007-11250 · nộp 19/06/2007 · văn bằng 4-0118614-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  14. Mẫu nhãn GATORADE SPORTS SCIENCE INSTITUTE
    GATORADE SPORTS SCIENCE INSTITUTE

    Đơn VN-4-2007-08432 · nộp 14/05/2007 · văn bằng 4-0111346-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  15. Mẫu nhãn GATORADE RAIN
    GATORADE RAIN

    Đơn VN-4-2007-06371 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0107786-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  16. NUTRIENT WATER BY GATORADE

    Đơn VN-4-2007-05050 · nộp 26/03/2007 · văn bằng 4-0104820-000
    Chủ đơn: STOKELY-VAN CAMP, INC.

  17. Mẫu nhãn ADVANCED HYDR-8 SYSTEM
    ADVANCED HYDR-8 SYSTEM

    Đơn VN-4-2007-03769 · nộp 05/03/2007 · văn bằng 4-0118228-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  18. Mẫu nhãn PROPEL NUTRIENT WATER
    PROPEL NUTRIENT WATER

    Đơn VN-4-2007-03654 · nộp 05/03/2007 · văn bằng 4-0103380-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  19. Mẫu nhãn REHYDRATE REPLENISH REFUEL
    REHYDRATE REPLENISH REFUEL

    Đơn VN-4-2007-01392 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0104986-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  20. Mẫu nhãn VN-4-2007-01390
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-01390 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0113581-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  21. Gatorade

    Đơn VN-4-2006-12789 · nộp 07/08/2006 · văn bằng 4-0084528-000
    Chủ đơn: STOKELY-VAN CAMP, INC.

  22. Mẫu nhãn GATORADE
    GATORADE

    Đơn VN-4-2006-12788 · nộp 07/08/2006 · văn bằng 4-0084527-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  23. Mẫu nhãn GATORADE VITAMIN WATER
    GATORADE VITAMIN WATER

    Đơn VN-4-2006-05546 · nộp 11/04/2006 · văn bằng 4-0105118-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  24. Mẫu nhãn FIERCE
    FIERCE

    Đơn VN-4-2003-01415 · nộp 07/03/2003 · văn bằng 4-0054691-000
    Chủ đơn: Stokely-Van Camp, Inc.

  25. PROPEL

    Đơn VN-4-2002-06053 · nộp 25/09/2002 · văn bằng 4-0050947-000
    Chủ đơn: STOKELY-VAN CAMP, INC.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.