Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 916/1.074
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-08086 · nộp 09/05/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Hồng
Công ty cổ phần HABADA BIA HABADAĐơn VN-4-2007-08047 · nộp 09/05/2007 · văn bằng 4-0100440-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Habada (VN), Công ty cổ phần Habada
Công ty cổ phần HABADA BIA HABADAĐơn VN-4-2007-08046 · nộp 09/05/2007 · văn bằng 4-0100439-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Habada (VN), Công ty cổ phần Habada
n Great LakesĐơn VN-4-2007-07984 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0114209-000
Chủ đơn: Dewey Limited
GREAT LAKESĐơn VN-4-2007-07983 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0114208-000
Chủ đơn: Dewey Limited
CORDYMAĐơn VN-4-2007-07977 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0144007-000
Chủ đơn: Han Kook Sin Yak Pharm Co., Ltd.
VFreshĐơn VN-4-2007-07976 · nộp 08/05/2007 · văn bằng 4-0141702-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK) (VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)
NutriFresĐơn VN-4-2007-07902 · nộp 07/05/2007 · văn bằng 4-0113716-000
Chủ đơn: Nutrifres Food & Beverages Industries Sdn Bhd
High Fancy wa Hãy uống và cảm nhận !Đơn VN-4-2007-07822 · nộp 07/05/2007 · văn bằng 4-0110457-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật Huy Hoàng
QUABESTĐơn VN-4-2007-07785 · nộp 04/05/2007 · văn bằng 4-0112565-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triên công nghệ Châu Âu
EURĐơn VN-4-2007-07784 · nộp 04/05/2007 · văn bằng 4-0122685-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ Châu Âu Hưng Yên, Công ty TNHH phát triển công nghệ Châu Âu(VN)
MOSELĐơn VN-4-2007-07715 · nộp 04/05/2007 · văn bằng 4-0115175-000
Chủ đơn: Hộ Kinh doanh Tuấn Trang 2
POWER ROOTĐơn VN-4-2007-07601 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0116491-000
Chủ đơn: POWER ROOT (M) SDN. BHD., PR Global Assets Limited (1031907) (MY)
Per'lĐơn VN-4-2007-07600 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0116410-000
Chủ đơn: PR Global Assets Limited (1031907)(MY), POWER ROOT (M) SDN. BHD.
NNERGYĐơn VN-4-2007-07598 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0116991-000
Chủ đơn: PR Global Assets Limited (1031907)
AlicaféĐơn VN-4-2007-07596 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0117191-000
Chủ đơn: PR GLOBAL ASSETS LIMITED (1031907) (MY), POWER ROOT (M) SDN. BHD.
COKE ZEROĐơn VN-4-2007-07578 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0116141-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
ARCHIPELAGOĐơn VN-4-2007-07571 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0116117-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED (SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
ARCHIPELAGO ESTABLISHED 1931Đơn VN-4-2007-07570 · nộp 02/05/2007 · văn bằng 4-0116116-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED (SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
PL FaVi nước uống đóng chai mát dịu trong từng giọt Bottled drinking waterĐơn VN-4-2007-07533 · nộp 02/05/2007
Chủ đơn: Cơ Sở Phát Lợi
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-07510 · nộp 27/04/2007 · văn bằng 4-0127681-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
AWATAĐơn VN-4-2007-07427 · nộp 27/04/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại và dịch vụ Thanh Bình
ifc International Food & ConsumerĐơn VN-4-2007-07392 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113191-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tân Tân
V-lifeĐơn VN-4-2007-07359 · nộp 25/04/2007
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại Đàm Trần Gia
Aqua NetĐơn VN-4-2007-07333 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113027-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại- dịch vụ- công nghệ Trường Phát
AquanetĐơn VN-4-2007-07332 · nộp 25/04/2007 · văn bằng 4-0113026-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại- dịch vụ- công nghệ Trường Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
