NutriFres
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-07902, ngày nộp 07/05/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NutriFres Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-07902 |
| Ngày nộp đơn | 07/05/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2008 |
| Số văn bằng | 4-0113716-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/11/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nutrifres Food & Beverages Industries Sdn Bhd 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-07902).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Nutrifres Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-03475 · nhóm 32
NutriFresh Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03375 · nhóm 5, 30, 33
NUTRIFRESH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-19709 · nhóm 29
NUTRIFRESH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-27096 · nhóm 11
NutriFresh Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-19190 · nhóm 29, 31, 35
Nutifresh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-05748 · nhóm 31
Nutifresh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-43184 · nhóm 5, 30, 33
NUTRIFLEX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1997-33276 · nhóm 5, 10
NutriRex Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-52935 · nhóm 5, 29
NUTI FRESH Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-01558 · nhóm 5, 29, 30, 32, 33
Nhãn khác của Nutrifres Food & Beverages Industries Sdn Bhd — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.