Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 911/1.074
WATT'SĐơn VN-4-2007-12178 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0106197-000
Chủ đơn: Watt's S.A.
MY LIFEĐơn VN-4-2007-12166 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0114906-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp Đức Thành
MagnoliaĐơn VN-4-2007-12160 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0115797-000
Chủ đơn: San Miguel Corporation(PH), SAN MIGUEL PURE FOODS COMPANY, INC
MAGNOLIAĐơn VN-4-2007-12159 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0106918-000
Chủ đơn: San Miguel Corporation(PH), SAN MIGUEL PURE FOODS COMPANY, INC
S-FLAĐơn VN-4-2007-12123 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0115657-000
Chủ đơn: DNTN sản xuất - thương mại - xuất nhập khẩu Hương Nam
AQuaruciĐơn VN-4-2007-12117 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0110886-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ và thương mại Hoàng Hưng
COPUWA nước uống đóng chaiĐơn VN-4-2007-12076 · nộp 28/06/2007
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Nguyễn Văn Cừ
V O VOBECOĐơn VN-4-2007-12037 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0150521-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ uống ORIGIN Việt Nam
SoyfreshĐơn VN-4-2007-11890 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0106202-000
Chủ đơn: ACE CANNING CORPORATION SDN. BHD.(MY), ACE CANNING CORPORATION SDN. BHD.
MINH CHÂUĐơn VN-4-2007-11842 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0119915-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần lương thực Hà Bắc
GRASS DEWĐơn VN-4-2007-11831 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0106207-000
Chủ đơn: Đỗ Quang Hải
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11810 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0120292-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần liên doanh Kangaroo Quốc tế
SNOW BELLĐơn VN-4-2007-11791 · nộp 25/06/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Linh Sơn
VĐ ABLE WATERĐơn VN-4-2007-11658 · nộp 22/06/2007 · văn bằng 4-0143361-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Đặng Vương
INNOVAĐơn VN-4-2007-11560 · nộp 22/06/2007 · văn bằng 4-0122024-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn bia rượu - nước giải khát Châu á
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11509 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0103780-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Grand Union(VN), Công ty cổ phần quốc tế Grand Union
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11508 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0103779-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Grand Union(VN), Công ty cổ phần quốc tế Grand Union
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11507 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0103778-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Grand Union(VN), Công ty cổ phần quốc tế Grand Union
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11506 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0103777-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh Grand Union(VN), Công ty cổ phần quốc tế Grand Union
GOUGAH NĂMĐơn VN-4-2007-11504 · nộp 21/06/2007
Chủ đơn: Cơ sở nước tinh khiết Gougah
Ever GreenĐơn VN-4-2007-11461 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0113485-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Xanh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11445 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0114280-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoa Hướng Dương
ALYĐơn VN-4-2007-11442 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0112189-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tư Râu
AAA nước uống đóng bình BOTTLED DRINKING WATERĐơn VN-4-2007-11436 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0120229-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Hậu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11420 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0120525-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Ngọc Nghĩa
INTERBEER 9999 PREMIUM BEERĐơn VN-4-2007-11419 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0128767-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Ngọc Nghĩa
INTERBEER 99 PREMIUM BEERĐơn VN-4-2007-11418 · nộp 21/06/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Ngọc Nghĩa
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

