Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 909/1.074
Vạn LộcĐơn VN-4-2007-13782 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0120316-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Tuý
LoveĐơn VN-4-2007-13766 · nộp 20/07/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và đóng tàu Quang Tuấn
LING YANG [LING YANG: linh dương]Đơn VN-4-2007-13765 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0121925-000
Chủ đơn: Tjioe Budi Yuwono
SindeĐơn VN-4-2007-13764 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0121924-000
Chủ đơn: Tjioe Budi Yuwono
Nước uống đóng chai New World WATERĐơn VN-4-2007-13715 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0122311-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát Hùng Thái, Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phúc Lộc(VN)
NM CUSTARD-APPLE BRANDĐơn VN-4-2007-13708 · nộp 19/07/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH MT
NOMURASĐơn VN-4-2007-13707 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0121708-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tân Tiến
Superken PREMIUM QUALITY TRADE MARKĐơn VN-4-2007-13703 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0129680-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thực phẩm Đông á
Superken SUPERKEN LAGER BEER- PREMIUM QUALITY Bia Vàng HANOI VIETNAM TRADE MARKĐơn VN-4-2007-13702 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0129052-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp thực phẩm Đông á
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-13661 · nộp 19/07/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Thịnh Vượng
[da shi xiong: đại sư huynh]Đơn VN-4-2007-13660 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0117990-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Thịnh Vượng
Nguyễn FOODSĐơn VN-4-2007-13651 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0115488-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất Mai Nguyên
NGUYEN NGUYEN FOODS A Division of Mai Nguyen Co. Ltd.Đơn VN-4-2007-13650 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0115487-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất Mai Nguyên
NGUYEN FOODSĐơn VN-4-2007-13649 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0118515-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Mai Nguyên
Mount EverestĐơn VN-4-2007-13643 · nộp 19/07/2007
Chủ đơn: MOUNT EVEREST LIMITED
PHUSON CO Nước Uống Đóng BìnhĐơn VN-4-2007-13500 · nộp 17/07/2007
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp - thương mại - dịch vụ Phú Sơn
Non ĐôngĐơn VN-4-2007-13441 · nộp 17/07/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Than Mạo Khê - TKV
Nước Khoáng VINAROYALĐơn VN-4-2007-13432 · nộp 17/07/2007 · văn bằng 4-0119666-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Thiên Phúc
WatadalyĐơn VN-4-2007-13353 · nộp 16/07/2007 · văn bằng 4-0111035-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thái Trường An
VINAMILK Cuộc sống tươi đẹpĐơn VN-4-2007-13340 · nộp 16/07/2007 · văn bằng 4-0122155-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
SILVER BULLETĐơn VN-4-2007-13166 · nộp 12/07/2007 · văn bằng 4-0121698-000
Chủ đơn: Coors Brewing Company, Coors Brewing Company(US)
DO AN KENĐơn VN-4-2007-13028 · nộp 11/07/2007
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và thương mại Vi An
AVĐơn VN-4-2007-13027 · nộp 11/07/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và giải pháp thương mại Anh Vũ
NGUYEN FOODSĐơn VN-4-2007-12984 · nộp 10/07/2007 · văn bằng 4-0115794-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Mai Nguyên
NOVO PHĐơn VN-4-2007-12884 · nộp 09/07/2007 · văn bằng 4-0120104-000
Chủ đơn: Cơ sở Phúc Hưng
GLACEAU ESSENCEWATERĐơn VN-4-2007-12853 · nộp 09/07/2007 · văn bằng 4-0111003-000
Chủ đơn: ENERGY BRANDS, INC., ENERGY BRANDS, INC. (US)
GLACEAU FRUITWATERĐơn VN-4-2007-12852 · nộp 09/07/2007
Chủ đơn: ENERGY BRANDS, INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
