NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 1.065/1.073

  1. Mẫu nhãn PHU TUYEN - SEA STAR
    PHU TUYEN - SEA STAR

    Đơn VN-4-1991-05508 · nộp 24/12/1991 · văn bằng 4-0004227-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Phú Tuyền

  2. Mẫu nhãn SEASONS
    SEASONS

    Đơn VN-4-1991-05380 · nộp 21/11/1991 · văn bằng 4-0005008-000
    Chủ đơn: PRASER NEAVE LTD., PRASER NEAVE LTD.(SG)

  3. Mẫu nhãn FRUIT TREE
    FRUIT TREE

    Đơn VN-4-1991-05378 · nộp 21/11/1991 · văn bằng 4-0005007-000
    Chủ đơn: FRASER AND NEAVE, LIMITED, FRASER NEAVE LIMITED(SG)

  4. Mẫu nhãn Hương Mạch
    Hương Mạch

    Đơn VN-4-1991-05285 · nộp 12/11/1991 · văn bằng 4-0004586-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Mạch

  5. Mẫu nhãn TULIP
    TULIP

    Đơn VN-4-1991-05262 · nộp 07/11/1991 · văn bằng 4-0003959-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất Nước ngọt Nguyễn Thị Linh Giang

  6. Mẫu nhãn VITA
    VITA

    Đơn VN-4-1991-05233 · nộp 02/11/1991 · văn bằng 4-0003957-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Sản xuất Nước khoáng VITA

  7. Mẫu nhãn Phương Lạc
    Phương Lạc

    Đơn VN-4-1991-05197 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004799-000
    Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Thị Ghết

  8. Mẫu nhãn 7 UP, DIET
    7 UP, DIET

    Đơn VN-4-1991-05126 · nộp 22/10/1991 · văn bằng 4-0005053-000
    Chủ đơn: THE CONCENTRATE MANUFACTURING COMPANY OF IRELAND

  9. Mẫu nhãn 7 UP
    7 UP

    Đơn VN-4-1991-05125 · nộp 22/10/1991 · văn bằng 4-0005052-000
    Chủ đơn: THE CONCENTRATE MANUFACTURING COMPANY OF IRELAND

  10. Mẫu nhãn MIRINDA
    MIRINDA

    Đơn VN-4-1991-05124 · nộp 22/10/1991 · văn bằng 4-0004887-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC.

  11. Mẫu nhãn 333
    333

    Đơn VN-4-1991-05084 · nộp 15/10/1991 · văn bằng 4-0003866-000
    Chủ đơn: Công ty Bia Sài gòn, NHA MAY BIA SAI GON(VN)

  12. Mẫu nhãn SG- Sài Gòn
    SG- Sài Gòn

    Đơn VN-4-1991-05083 · nộp 15/10/1991 · văn bằng 4-0003698-000
    Chủ đơn: Công ty Bia Sài Gòn, Nhà Máy Bia Sài Gòn(VN)

  13. Mẫu nhãn 333
    333

    Đơn VN-4-1991-05082 · nộp 15/10/1991 · văn bằng 4-0003865-000
    Chủ đơn: Công ty Bia Sài gòn, NHA MAY BIA SAI GON(VN)

  14. Mẫu nhãn BÔMISA
    BÔMISA

    Đơn VN-4-1991-05039 · nộp 10/10/1991 · văn bằng 4-0004695-000
    Chủ đơn: Cơ sở BOMISA

  15. Mẫu nhãn VTP R Z B
    VTP R Z B

    Đơn VN-4-1991-04996 · nộp 03/10/1991 · văn bằng 4-0003619-000
    Chủ đơn: Phân Viện Công Nghiệp Thực Phẩm

  16. Mẫu nhãn IPE
    IPE

    Đơn VN-4-1991-04971 · nộp 27/09/1991 · văn bằng 4-0004644-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Công Nghệ phẩm K7

  17. Mẫu nhãn Nha Trang
    Nha Trang

    Đơn VN-4-1991-04889 · nộp 14/09/1991 · văn bằng 4-0003648-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Nước ngọt Nha Trang

  18. Mẫu nhãn SAPINCO
    SAPINCO

    Đơn VN-4-1991-04885 · nộp 14/09/1991 · văn bằng 4-0004602-000
    Chủ đơn: Cơ Sở SAPINCO

  19. Mẫu nhãn ROSA
    ROSA

    Đơn VN-4-1991-04881 · nộp 14/09/1991 · văn bằng 4-0003681-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nước Ngọt ROSA

  20. Mẫu nhãn KOALA SPRINGS
    KOALA SPRINGS

    Đơn VN-4-1991-04796 · nộp 07/09/1991 · văn bằng 4-0004570-000
    Chủ đơn: KOALA SPRING AUSTRALIA PTY.LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.