NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.845 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 626/628

  1. Mẫu nhãn CASTROL
    CASTROL

    Đơn VN-4-1991-03332 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003071-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

  2. Mẫu nhãn PERMOBEL
    PERMOBEL

    Đơn VN-4-1990-03199 · nộp 31/12/1990 · văn bằng 4-0002906-000
    Chủ đơn: PPG INDUSTRIES OHIO, INC., IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB)

  3. Mẫu nhãn LINALUX
    LINALUX

    Đơn VN-4-1990-03198 · nộp 31/12/1990 · văn bằng 4-0002905-000
    Chủ đơn: IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC

  4. Mẫu nhãn DUCO
    DUCO

    Đơn VN-4-1990-03197 · nộp 31/12/1990 · văn bằng 4-0002904-000
    Chủ đơn: PPG INDUSTRIES OHIO, INC., IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC.(GB)

  5. Mẫu nhãn Thanh Kỳ
    Thanh Kỳ

    Đơn VN-4-1990-03055 · nộp 11/12/1990 · văn bằng 4-0002800-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Kỳ

  6. Mẫu nhãn PHOSTOXIN DEGESCH
    PHOSTOXIN DEGESCH

    Đơn VN-4-1990-02959 · nộp 22/11/1990 · văn bằng 4-0003173-000
    Chủ đơn: DEGESCH GmbH

  7. Mẫu nhãn Hùng Lâm
    Hùng Lâm

    Đơn VN-4-1990-02925 · nộp 16/11/1990 · văn bằng 4-0002656-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hùng Lâm

  8. Mẫu nhãn Kim Vân
    Kim Vân

    Đơn VN-4-1990-02780 · nộp 24/10/1990 · văn bằng 4-0002596-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Vân

  9. Mẫu nhãn SAKYDA Địa Cầu
    SAKYDA Địa Cầu

    Đơn VN-4-1990-02660 · nộp 06/10/1990 · văn bằng 4-0002527-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Hưng Phát

  10. Mẫu nhãn Quyết Tiến QT
    Quyết Tiến QT

    Đơn VN-4-1990-02488 · nộp 11/09/1990 · văn bằng 4-0002389-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Quyết Tiến

  11. Mẫu nhãn LIKSIN
    LIKSIN

    Đơn VN-4-1990-02360 · nộp 20/08/1990 · văn bằng 4-0001840-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Mực và Hoá Chất LIKSIN

  12. Mẫu nhãn TĐ
    TĐ

    Đơn VN-4-1990-02292 · nộp 10/08/1990 · văn bằng 4-0002298-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Thanh Đa

  13. Mẫu nhãn Tứ Tượng
    Tứ Tượng

    Đơn VN-4-1990-02241 · nộp 25/07/1990 · văn bằng 4-0002138-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Sơn Dầu Tứ Tượng

  14. Mẫu nhãn Mặt Trời
    Mặt Trời

    Đơn VN-4-1990-01909 · nộp 19/04/1990 · văn bằng 4-0001823-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Cẩm Minh

  15. Mẫu nhãn VN-4-1990-01908
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-01908 · nộp 19/04/1990 · văn bằng 4-0001822-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Cẫm Minh

  16. Mẫu nhãn Cẫm Minh
    Cẫm Minh

    Đơn VN-4-1990-01907 · nộp 19/04/1990 · văn bằng 4-0001821-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Cẫm Minh

  17. Mẫu nhãn Bạch Tuyết- WHITE SNOW
    Bạch Tuyết- WHITE SNOW

    Đơn VN-4-1989-01603 · nộp 30/10/1989 · văn bằng 4-0001404-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Sơn Bạch Tuyết

  18. Mẫu nhãn Thiện Thành
    Thiện Thành

    Đơn VN-4-1989-01417 · nộp 13/07/1989 · văn bằng 4-0001325-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiện Thành

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.