NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 564/628

  1. Mẫu nhãn OASIS
    OASIS

    Đơn VN-4-2005-14800 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0107597-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Châu á

  2. Mẫu nhãn LILAC
    LILAC

    Đơn VN-4-2005-14799 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0107596-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Châu á

  3. Mẫu nhãn ROSE-MALLOW
    ROSE-MALLOW

    Đơn VN-4-2005-14798 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0107595-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Sơn Châu á

  4. Mẫu nhãn AP
    AP

    Đơn VN-4-2005-14797 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0102790-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Sơn Châu á

  5. Mẫu nhãn SECURENCY
    SECURENCY

    Đơn VN-4-2005-14736 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0093511-000
    Chủ đơn: Securency Pty Limited

  6. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2005-14735 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0108087-000
    Chủ đơn: Securency Pty Limited

  7. Mẫu nhãn SHIELDKOTE
    SHIELDKOTE

    Đơn VN-4-2005-14713 · nộp 03/11/2005 · văn bằng 4-0093610-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sơn và chống thấm Nam Việt

  8. Mẫu nhãn C.S.
    C.S.

    Đơn VN-4-2005-14650 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0103586-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn DAA DAI A AU CO.,LTD
    DAA DAI A AU CO.,LTD

    Đơn VN-4-2005-14506 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0087516-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại á Âu

  10. Mẫu nhãn SOLIPEC
    SOLIPEC

    Đơn VN-4-2005-14333 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0088937-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại An Tâm

  11. Mẫu nhãn TCS
    TCS

    Đơn VN-4-2005-14121 · nộp 24/10/2005 · văn bằng 4-0082225-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn TCI

  12. Mẫu nhãn MAXKOTE
    MAXKOTE

    Đơn VN-4-2005-13965 · nộp 20/10/2005 · văn bằng 4-0088853-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất A.B.C

  13. Mẫu nhãn Hải Âu HAI AU
    Hải Âu HAI AU

    Đơn VN-4-2005-13406 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0088949-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sơn Hải Âu

  14. Mẫu nhãn RAI
    RAI

    Đơn VN-4-2005-13312 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0103638-000
    Chủ đơn: Tiệm sơn Hùng

  15. Mẫu nhãn LOBSTER EXTRA SHIELD
    LOBSTER EXTRA SHIELD

    Đơn VN-4-2005-13290 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0095562-000
    Chủ đơn: Urai Phanich Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn UR URAI PAINT
    UR URAI PAINT

    Đơn VN-4-2005-13289 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0108320-000
    Chủ đơn: Urai Phanich Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn PEAK
    PEAK

    Đơn VN-4-2005-13042 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0080088-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần mực in và hoá chất Thái Bình Dương

  18. Mẫu nhãn Sơn Hải Phòng
    Sơn Hải Phòng

    Đơn VN-4-2005-12135 · nộp 28/09/2005 · văn bằng 4-0096885-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Hải Phòng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.