NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 963/988

  1. Mẫu nhãn ROBOND
    ROBOND

    Đơn VN-4-1994-20454 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017018-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  2. Mẫu nhãn PRIMENE
    PRIMENE

    Đơn VN-4-1994-20453 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017017-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  3. Mẫu nhãn PARALOID
    PARALOID

    Đơn VN-4-1994-20451 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017063-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  4. Mẫu nhãn MULTILOBE
    MULTILOBE

    Đơn VN-4-1994-20447 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017627-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  5. Mẫu nhãn MAINCOTE
    MAINCOTE

    Đơn VN-4-1994-20446 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017626-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY.

  6. Mẫu nhãn LUTRON
    LUTRON

    Đơn VN-4-1994-20445 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017625-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  7. Mẫu nhãn LEUKOTAN
    LEUKOTAN

    Đơn VN-4-1994-20443 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017084-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  8. Mẫu nhãn DURAPLUS
    DURAPLUS

    Đơn VN-4-1994-20442 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017074-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  9. Mẫu nhãn AQUAPLUS
    AQUAPLUS

    Đơn VN-4-1994-20441 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0016921-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  10. Mẫu nhãn PETRO - BAC
    PETRO - BAC

    Đơn VN-4-1994-20416 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016895-000
    Chủ đơn: Công ty hoá phẩm Thiên Nông

  11. Mẫu nhãn SANECO - BAC
    SANECO - BAC

    Đơn VN-4-1994-20415 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016894-000
    Chủ đơn: Công ty hoá phẩm Thiên Nông

  12. Mẫu nhãn LIGHT WATER
    LIGHT WATER

    Đơn VN-4-1994-20263 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016863-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)

  13. Mẫu nhãn PALSGAARD
    PALSGAARD

    Đơn VN-4-1994-20189 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016748-000
    Chủ đơn: PALSGAARD A/S

  14. Mẫu nhãn PRAXAIR
    PRAXAIR

    Đơn VN-4-1994-20159 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016728-000
    Chủ đơn: PRAXAIR TECHNOLOGY, INC.

  15. Mẫu nhãn ADIBIS
    ADIBIS

    Đơn VN-4-1994-20078 · nộp 06/10/1994 · văn bằng 4-0016660-000
    Chủ đơn: THE LUBRIZOL CORPORATION, THE BRITISH PETROLEUM COMPANY P.L.C(GB)

  16. Mẫu nhãn Liên Hưng
    Liên Hưng

    Đơn VN-4-1994-19936 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017050-000
    Chủ đơn: Cơ sở Liên Hưng

  17. Mẫu nhãn DAIAMID
    DAIAMID

    Đơn VN-4-1994-19895 · nộp 22/09/1994 · văn bằng 4-0016551-000
    Chủ đơn: Polyplastics-Evonik Corporation

  18. Mẫu nhãn RAYFLOC
    RAYFLOC

    Đơn VN-4-1994-19844 · nộp 15/09/1994 · văn bằng 4-0016504-000
    Chủ đơn: RAYONIER, INC.

  19. Mẫu nhãn Song miêu
    Song miêu

    Đơn VN-4-1994-19765 · nộp 12/09/1994 · văn bằng 4-0015404-000
    Chủ đơn: CHIAN SHYH INTERNATIONAL CO. LTD

  20. Mẫu nhãn DESMODUR
    DESMODUR

    Đơn VN-4-1994-19719 · nộp 06/09/1994 · văn bằng 4-0016328-000
    Chủ đơn: Covestro Deutschland AG, BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE)

  21. Mẫu nhãn SUPLEX
    SUPLEX

    Đơn VN-4-1994-19565 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016224-000
    Chủ đơn: BANGKOK POLYETHYLENE CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.