Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 19 gồm những gì
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.
Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19
Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 722/799
PEENAĐơn VN-4-2005-04721 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0078988-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
BETORĐơn VN-4-2005-04720 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0078969-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
FEXXĐơn VN-4-2005-04719 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0078968-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
INTERNERĐơn VN-4-2005-04718 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0078987-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
ZOZOĐơn VN-4-2005-04717 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075558-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
NANAĐơn VN-4-2005-04716 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075557-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
DEEĐơn VN-4-2005-04715 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075556-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
A ONEĐơn VN-4-2005-04714 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075555-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
ASBĐơn VN-4-2005-04713 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075554-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
SAKAĐơn VN-4-2005-04712 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0076827-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
TOONAĐơn VN-4-2005-04711 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075553-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
TIPPOĐơn VN-4-2005-04710 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075552-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
4 TOONĐơn VN-4-2005-04709 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075551-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
ANANĐơn VN-4-2005-04708 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075550-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
ZULUTANĐơn VN-4-2005-04707 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075539-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
4 LAYORĐơn VN-4-2005-04706 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075538-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
NAANĐơn VN-4-2005-04705 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075537-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
AKONĐơn VN-4-2005-04704 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075536-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
PAKKAĐơn VN-4-2005-04703 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075535-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
ZIVOĐơn VN-4-2005-04702 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0075312-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
CENCOMĐơn VN-4-2005-04644 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0078930-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Miền Trung
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-04609 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0077922-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Du lịch Bình Minh (VN), Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng và du lịch Bình Minh
PHƯớC TÂM ĐNĐơn VN-4-2005-04600 · nộp 22/04/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phước Tâm
THALOHAĐơn VN-4-2005-04548 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0086901-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Thăng Long Hà Nội
GIA NAM G N CÔNG TY TNHHĐơn VN-4-2005-04540 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0088608-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Nam
TRUNG TRựC TTĐơn VN-4-2005-04511 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0089063-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng & dịch vụ thương mại Trung Trực
VĐơn VN-4-2005-04477 · nộp 21/04/2005 · văn bằng 4-0095001-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cáp - nhựa Vĩnh Khánh
H HI MENTĐơn VN-4-2005-04427 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0080962-000
Chủ đơn: CHC Resources Corporation
VIOVAĐơn VN-4-2005-04377 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0072218-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TTC
KHAVICO K VĐơn VN-4-2005-04268 · nộp 18/04/2005 · văn bằng 4-0085012-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Khánh Vinh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.