NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 239/284

  1. Mẫu nhãn huafon [huafon]
    huafon [huafon]

    Đơn A-4-2007-21854 · nộp 29/10/2007 · văn bằng -0001-
    Chủ đơn: HUAFON GROUP CO., LTD

  2. Mẫu nhãn huafon [huafon]
    huafon [huafon]

    Đơn VN-4-2007-21854 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0120645-000
    Chủ đơn: Zhejiang Huafon Spandex Co., Ltd

  3. Mẫu nhãn Classis
    Classis

    Đơn VN-4-2007-21839 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0120644-000
    Chủ đơn: A & B Films Pte Ltd

  4. Mẫu nhãn BK
    BK

    Đơn VN-4-2007-21774 · nộp 26/10/2007 · văn bằng 4-0119381-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Hằng Bảo

  5. Mẫu nhãn KURAMIRON
    KURAMIRON

    Đơn VN-4-2007-21608 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0129554-000
    Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn VARUBCO
    VARUBCO

    Đơn VN-4-2007-21382 · nộp 22/10/2007 · văn bằng 4-0129132-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cao su nhựa Vạn Phát

  7. Mẫu nhãn HOSELINE
    HOSELINE

    Đơn VN-4-2007-20874 · nộp 16/10/2007 · văn bằng 4-0123779-000
    Chủ đơn: Poong Nam Industrial Co., Ltd. (KR), Ponaflex Corporation

  8. Mẫu nhãn CELPURGE
    CELPURGE

    Đơn VN-4-2007-20702 · nộp 15/10/2007 · văn bằng 4-0116576-000
    Chủ đơn: Novacel Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn BESELA
    BESELA

    Đơn VN-4-2007-20634 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0121277-000
    Chủ đơn: KUREHA CORPORATION(JP), TOPPAN PRINTING CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn BOSS
    BOSS

    Đơn VN-4-2007-20589 · nộp 12/10/2007 · văn bằng 4-0120914-000
    Chủ đơn: ACCUMETRIC LLC

  11. Mẫu nhãn muRata
    muRata

    Đơn VN-4-2007-20485 · nộp 11/10/2007 · văn bằng 4-0122854-000
    Chủ đơn: Murata Manufacturing Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn Monkey Tape
    Monkey Tape

    Đơn VN-4-2007-19809 · nộp 03/10/2007 · văn bằng 4-0133186-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Sơn Tùng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.