NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 660/748

  1. Mẫu nhãn TRUNG PHáT VƯợNG
    TRUNG PHáT VƯợNG

    Đơn VN-4-2003-01081 · nộp 21/02/2003 · văn bằng 4-0055169-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thuỷ Chung

  2. Mẫu nhãn TIN
    TIN

    Đơn VN-4-2003-01080 · nộp 21/02/2003 · văn bằng 4-0054966-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thuỷ Chung

  3. Mẫu nhãn ATTRAGE
    ATTRAGE

    Đơn VN-4-2003-01064 · nộp 20/02/2003 · văn bằng 4-0054364-000
    Chủ đơn: MITSUBISHI JIDOSHA KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  4. Mẫu nhãn ECOVISION
    ECOVISION

    Đơn VN-4-2003-00807 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0053872-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  5. Mẫu nhãn DISCOVERY
    DISCOVERY

    Đơn VN-4-2003-00802 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0053438-000
    Chủ đơn: LAND ROVER(GB), Jaguar Land Rover Limited

  6. Mẫu nhãn LAND ROVER
    LAND ROVER

    Đơn VN-4-2003-00801 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0060061-000
    Chủ đơn: LAND ROVER(GB), Jaguar Land Rover Limited

  7. Mẫu nhãn LAND ROVER
    LAND ROVER

    Đơn VN-4-2003-00800 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0060183-000
    Chủ đơn: LAND ROVER(GB), Jaguar Land Rover Limited

  8. Mẫu nhãn DEFENDER
    DEFENDER

    Đơn VN-4-2003-00799 · nộp 10/02/2003 · văn bằng 4-0053437-000
    Chủ đơn: LAND ROVER(GB), Jaguar Land Rover Limited

  9. Mẫu nhãn DENSO
    DENSO

    Đơn VN-4-2002-06307 · nộp 30/01/2003 · văn bằng 4-0053263-000
    Chủ đơn: DENSO CORPORATION

  10. Mẫu nhãn LRC IN VI RUBBER- FACTORY
    LRC IN VI RUBBER- FACTORY

    Đơn VN-4-2003-00709 · nộp 29/01/2003 · văn bằng 4-0056980-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thuỷ Chung

  11. Mẫu nhãn RUMAR
    RUMAR

    Đơn VN-4-2003-00708 · nộp 29/01/2003 · văn bằng 4-0053617-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thuỷ Chung

  12. Mẫu nhãn MQ
    MQ

    Đơn VN-4-2003-00629 · nộp 27/01/2003 · văn bằng 4-0052988-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang

  13. Mẫu nhãn ROBOT
    ROBOT

    Đơn VN-4-2003-00625 · nộp 27/01/2003 · văn bằng 4-0053080-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy thịnh

  14. Mẫu nhãn FOUNDCO
    FOUNDCO

    Đơn VN-4-2003-00613 · nộp 27/01/2003 · văn bằng 4-0053459-000
    Chủ đơn: Công ty Đúc Số 1

  15. Mẫu nhãn YI CQZC
    YI CQZC

    Đơn VN-4-2003-00543 · nộp 23/01/2003 · văn bằng 4-0054101-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh chế tạo phụ tùng xe máy LIFAN- ZHICHENG

  16. Mẫu nhãn SUKAWA
    SUKAWA

    Đơn VN-4-2003-00523 · nộp 23/01/2003 · văn bằng 4-0053329-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xe máy Đô Thành

  17. Mẫu nhãn FS FUSIYOK
    FS FUSIYOK

    Đơn VN-4-2003-00438 · nộp 21/01/2003 · văn bằng 4-0059034-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Hà 16

  18. Mẫu nhãn SIS INDEX
    SIS INDEX

    Đơn VN-4-2003-00298 · nộp 15/01/2003 · văn bằng 4-0056632-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KASHA SHIMANO)

  19. Mẫu nhãn VN-4-2003-00273
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-00273 · nộp 14/01/2003 · văn bằng 4-0054575-000
    Chủ đơn: CAMEL INDUSTRIES CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn AKIRA
    AKIRA

    Đơn VN-4-2003-00254 · nộp 13/01/2003 · văn bằng 4-0075216-000
    Chủ đơn: AKI HABARA ELECTRIC CORPORATION PTE LTD.

  21. Mẫu nhãn HIEP ON
    HIEP ON

    Đơn VN-4-2002-08765 · nộp 30/12/2002 · văn bằng 4-0053107-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp On

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.