Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 652/748
Toàn MỹĐơn VN-4-2003-11271 · nộp 05/12/2003 · văn bằng 4-0065725-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - kinh doanh Toàn Mỹ, Công ty cổ phần sản xuất - kinh doanh Toàn Mỹ(VN), Công ty TNHH thương mại và sản xuất Toàn Mỹ Bình Dương (VN)
SG SAPLASTĐơn VN-4-2003-11261 · nộp 05/12/2003
Chủ đơn: Công ty Nhựa Sài Gòn
SAIGONĐơn VN-4-2003-11221 · nộp 04/12/2003 · văn bằng 4-0068579-000
Chủ đơn: Công ty Nhựa Sài Gòn (VN), Công ty cổ phần nhựa Sài Gòn
LXT MARTIN 107Đơn VN-4-2003-11178 · nộp 02/12/2003 · văn bằng 4-0063681-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang và xe đạp M.A.R.T.I.N 107
MĐơn VN-4-2003-11031 · nộp 28/11/2003 · văn bằng 4-0060953-000
Chủ đơn: Tổng công ty cơ khí giao thông vận tải(VN), Tổng công ty công nghiệp ôtô Việt Nam
GENERALĐơn VN-4-2003-11022 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0072243-000
Chủ đơn: CONTINENTAL TIRE NORTH AMERICA, INC. (US), Continental Tire the Americas, LLC
INTERNATIONALĐơn VN-4-2003-10976 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0169065-000
Chủ đơn: International Truck Intellectual Property Company, LLC, International Truck Intellectual Property Company, LLC(US)
SILEXĐơn VN-4-2003-10705 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0060776-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoàng Chung (Hoang Chung Trading company LTD)
WADERĐơn VN-4-2003-10704 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0060775-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoàng Chung (Hoang Chung Trading company LTD)
SHININGĐơn VN-4-2003-10877 · nộp 24/11/2003 · văn bằng 4-0062829-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sheang Lih Cycle (Việt Nam)
AONEĐơn VN-4-2003-10875 · nộp 24/11/2003 · văn bằng 4-0062668-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh chế tạo xe máy Lifan - Việt Nam
BĐơn VN-4-2003-10795 · nộp 21/11/2003 · văn bằng 4-0061818-000
Chủ đơn: BAJAJ AUTO LIMITED
BROTHERS YOUR AV CARIS PARTNERĐơn VN-4-2003-10773 · nộp 20/11/2003 · văn bằng 4-0060632-000
Chủ đơn: HUNG TAI IMPORT & EXPORT (M) SDN BHD
HUỳNH PHáTĐơn VN-4-2003-10690 · nộp 19/11/2003 · văn bằng 4-0063070-000
Chủ đơn: DNTN sản xuất phụ tùng xe gắn máy Huỳnh Phát
ALATĐơn VN-4-2003-10687 · nộp 19/11/2003 · văn bằng 4-0066735-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất An Phát
H HAPROĐơn VN-4-2003-10667 · nộp 19/11/2003 · văn bằng 4-0066682-000
Chủ đơn: Tổng công ty thương mại Hà Nội - Công ty cổ phần, Tổng công ty thương mại Hà Nội (VN)
HONEĐơn VN-4-2003-10652 · nộp 18/11/2003 · văn bằng 4-0061093-000
Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)
TNK TORANOKOĐơn VN-4-2003-10572 · nộp 17/11/2003
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Tín Phong
XLDAĐơn VN-4-2003-10377 · nộp 11/11/2003 · văn bằng 4-0060192-000
Chủ đơn: Công ty xích líp Đông Anh (VN), Công ty cổ phần xích líp Đông Anh
TS TASICO CO.,LTDĐơn VN-4-2003-10375 · nộp 11/11/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Sinh .
MITACOĐơn VN-4-2003-10314 · nộp 10/11/2003 · văn bằng 4-0062548-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xe khách & dịch vụ Miền Tây (VN), Công ty cổ phần xe khách & dịch vụ Miền Tây
TYP Thiên DuyênĐơn VN-4-2003-10266 · nộp 07/11/2003 · văn bằng 4-0059763-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xe điện động Thiên Duyên Quốc tế.
FUSACOĐơn VN-4-2003-10260 · nộp 07/11/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Xe máy và Cơ điện lạnh
INTERĐơn VN-4-2003-10259 · nộp 07/11/2003 · văn bằng 4-0061635-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xe máy và cơ điện lạnh
FASHIONĐơn VN-4-2003-10257 · nộp 07/11/2003 · văn bằng 4-0062648-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Tiến Lộc


MEFA5-LAVI-304NĐơn VN-4-2003-10092 · nộp 04/11/2003 · văn bằng 4-0063708-000
Chủ đơn: Công ty ô tô Sài Gòn (SAGACO)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.