NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 548/583

  1. Mẫu nhãn S.M.A.R.T. CONTROL
    S.M.A.R.T. CONTROL

    Đơn VN-4-2005-17380 · nộp 21/12/2005 · văn bằng 4-0098806-000
    Chủ đơn: Cordis US Corp

  2. Mẫu nhãn DELTA Xtend
    DELTA Xtend

    Đơn VN-4-2005-17306 · nộp 20/12/2005 · văn bằng 4-0100324-000
    Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc.

  3. Mẫu nhãn ReZoom
    ReZoom

    Đơn VN-4-2005-17299 · nộp 19/12/2005 · văn bằng 4-0093173-000
    Chủ đơn: Abbott Medical Optics Inc., Advanced Medical Optics, Inc.(US)

  4. Mẫu nhãn ReZoom
    ReZoom

    Đơn VN-4-2005-17298 · nộp 19/12/2005 · văn bằng 4-0098763-000
    Chủ đơn: Advanced Medical Optics, Inc.

  5. Mẫu nhãn PYCALIS
    PYCALIS

    Đơn VN-4-2005-16314 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0091827-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO

  6. Mẫu nhãn DERMOTOXIN
    DERMOTOXIN

    Đơn VN-4-2005-15791 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086428-000
    Chủ đơn: IPSEN PHARMA S.A.S.

  7. Mẫu nhãn DERMOLIFT
    DERMOLIFT

    Đơn VN-4-2005-15790 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086788-000
    Chủ đơn: IPSEN PHARMA S.A.S.

  8. Mẫu nhãn FORT DODGE PROTECTION FOR PRODUCTIVITY
    FORT DODGE PROTECTION FOR PRODUCTIVITY

    Đơn VN-4-2005-15211 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0093540-000
    Chủ đơn: WYETH

  9. Mẫu nhãn Thuý Công
    Thuý Công

    Đơn VN-4-2005-15203 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0093166-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thủ công mỹ nghệ Thuý Công

  10. Mẫu nhãn SKYLINE
    SKYLINE

    Đơn VN-4-2005-15035 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0081518-000
    Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc., DePuy, Inc. (US)

  11. Mẫu nhãn VINA
    VINA

    Đơn VN-4-2005-14304 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0080862-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Ân

  12. Mẫu nhãn OGAWA
    OGAWA

    Đơn VN-4-2005-14290 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0092674-000
    Chủ đơn: HEALTHY WORLD LIFESTYLE SDN. BHD. (Company No. 550497-K)

  13. Mẫu nhãn FORT DODGE
    FORT DODGE

    Đơn VN-4-2005-14214 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0095566-000
    Chủ đơn: Wyeth

  14. Mẫu nhãn ROCKET
    ROCKET

    Đơn VN-4-2005-12651 · nộp 18/10/2005 · văn bằng 4-0096898-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Đường

  15. Mẫu nhãn FOLFUSOR
    FOLFUSOR

    Đơn VN-4-2005-13285 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0089257-000
    Chủ đơn: Baxter International Inc.

  16. Mẫu nhãn USONIC
    USONIC

    Đơn VN-4-2005-13182 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0105577-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Nam Vinh

  17. Mẫu nhãn SYNVISC
    SYNVISC

    Đơn VN-4-2005-13105 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0093509-000
    Chủ đơn: GENZYME CORPORATION, GENZYME CORPORATION (US)

  18. Mẫu nhãn ELOGEFRANCE
    ELOGEFRANCE

    Đơn VN-4-2005-13069 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0092612-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam

  19. Mẫu nhãn AEGIS
    AEGIS

    Đơn VN-4-2005-13040 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0095209-000
    Chủ đơn: DePuy, Inc.(US), DePuy Synthes, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.