(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-19554, ngày nộp 20/09/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-19554 |
| Ngày nộp đơn | 20/09/2011 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2012 |
| Số văn bằng | 4-0193888-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/10/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TRANSASIA AIRWAYS CORPORATION 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-19554).
Nhãn khác của TRANSASIA AIRWAYS CORPORATION — 13 đơn
v air [wei: v; hung: nỗi sợ hãi, sự hoảng sợ] [V] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-05662 · nộp 20/03/2014 · nhóm 39
v air [wei:v; Hung:nỗi sợ hãi, sự hoảng sợ...] [V] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-05663 · nộp 20/03/2014 · nhóm 35
V@ir Bị từ chối
đơn VN-4-2013-29266 · nộp 10/12/2013 · nhóm 35
V@ir Bị từ chối
đơn VN-4-2013-29267 · nộp 10/12/2013 · nhóm 39
TransAsia Airways [fu xing hang kong: hàng không fu xing] Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19546 · nộp 20/09/2011 · nhóm 39
TACS TransAsia Catering Services [fu xing kong chu: dịch vụ chuyển phát, giao hàng đường không] Hết hạn
đơn VN-4-2011-19547 · nộp 20/09/2011 · nhóm 43
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2011-19548 · nộp 20/09/2011 · nhóm 39
TransAsia Airways [fu xing hang kong: hàng không fu xing] Hết hạn
đơn VN-4-2011-19549 · nộp 20/09/2011 · nhóm 43
TransAsia Airways [fu xing hang kong: hàng không fu xing] Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19550 · nộp 20/09/2011 · nhóm 39
TransAsia Airways [fu xing hang kong: hàng không fu xing] Hết hạn
đơn VN-4-2011-19551 · nộp 20/09/2011 · nhóm 43
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2011-19552 · nộp 20/09/2011 · nhóm 43
TACS TransAsia Catering Services [fu xing kong chu: dịch vụ chuyển phát, giao hàng đường không] Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19553 · nộp 20/09/2011 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.