ALIPROTECT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-03362, ngày nộp 02/03/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ALIPROTECT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-03362 |
| Ngày nộp đơn | 02/03/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2012 |
| Số văn bằng | 4-0195914-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/11/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Alibaba Group Holding Limited 37 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-03362).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
ALIPROTECT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-19019 · nhóm 45
RANIPROTECT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-22902 · nhóm 5
ip Iprotect Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-45728 · nhóm 36
ALIPOTENT Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-18791 · nhóm 5
ACTIPROTECT Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-03859 · nhóm 5, 10
RANIPROTECT Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-16058 · nhóm 35
Nhãn khác của Alibaba Group Holding Limited — 37 đơn
LINDORM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-38946 · nộp 23/09/2020 · nhóm 9, 42
BONBETER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-13818 · nộp 27/04/2020 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33, 35
BONBETER [bang bei te] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-13819 · nộp 27/04/2020 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33, 35
HOLOGRES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-08211 · nộp 12/03/2020 · nhóm 9, 35, 42
Storks Bị từ chối
đơn VN-4-2020-02516 · nộp 20/01/2020 · nhóm 35
BONBATER [bang bei te] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-52023 · nộp 20/12/2019 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33, 35
BONBATER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-52024 · nộp 20/12/2019 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33, 35
VERVERICA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-03636 · nộp 29/01/2019 · nhóm 9, 35, 38, 41, 42
SCURALDATA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44327 · nộp 14/12/2018 · nhóm 9, 35, 38, 41, 42
ET BRAIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-41953 · nộp 15/12/2017 · nhóm 9, 38, 41, 42
MAKE THINGS COME ALIVE Bị từ chối
đơn VN-4-2017-36449 · nộp 06/11/2017 · nhóm 9, 35, 38, 41, 42
ET BRAIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-24574 · nộp 07/08/2017 · nhóm 9, 35, 38, 39, 41, 42
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 37 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.