Nhãn hiệu của Công ty dược phẩm Trung Ương I
Công ty dược phẩm Trung Ương I có 61 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 59 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
61 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- SUFFIVEN
Đơn VN-4-2008-24542 · nộp 17/11/2008 · văn bằng 4-0147694-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - ZENLIVER
Đơn VN-4-2008-23269 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0147452-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - STEXAL
Đơn VN-4-2008-23268 · nộp 28/10/2008 · văn bằng 4-0147789-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - EXTODIM
Đơn VN-4-2008-16928 · nộp 07/08/2008 · văn bằng 4-0155983-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - Nutrozinc - Chung Tay Nâng Tầm Vóc Việt
Đơn VN-4-2008-15782 · nộp 23/07/2008 · văn bằng 4-0143091-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - ZENTOKALI
Đơn VN-4-2008-14633 · nộp 09/07/2008 · văn bằng 4-0137939-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOCAIN CPC1
Đơn VN-4-2008-00741 · nộp 11/01/2008 · văn bằng 4-0131878-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - ZENTOLOX CPC1
Đơn VN-4-2008-00740 · nộp 11/01/2008 · văn bằng 4-0131877-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I - NUMATOL
Đơn VN-4-2007-24404 · nộp 28/11/2007
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOATELOL CPC1
Đơn VN-4-2007-21559 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0114128-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOERIL
Đơn VN-4-2007-21558 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0114127-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOLIZID
Đơn VN-4-2007-21557 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0115601-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOCARBAPIN CPC1
Đơn VN-4-2007-21556 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0114126-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOPRIL CPC1
Đơn VN-4-2007-21554 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0115127-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTONAMIC
Đơn VN-4-2007-21553 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0114124-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ZENTOPREDNOL
Đơn VN-4-2007-21552 · nộp 24/10/2007 · văn bằng 4-0114123-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
ZENTOMUNĐơn VN-4-2007-20191 · nộp 08/10/2007
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I- PROTONER
Đơn VN-4-2007-12575 · nộp 04/07/2007 · văn bằng 4-0115746-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ALGIKEY
Đơn VN-4-2007-12574 · nộp 04/07/2007 · văn bằng 4-0115745-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - LEBOPRIDE
Đơn VN-4-2007-12573 · nộp 04/07/2007 · văn bằng 4-0115744-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - SPYCOLlNE
Đơn VN-4-2007-12572 · nộp 04/07/2007 · văn bằng 4-0115743-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ENVIPICIL CPC1
Đơn VN-4-2007-08179 · nộp 10/05/2007 · văn bằng 4-0109274-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - ENVIZIDIM CPC1
Đơn VN-4-2007-08177 · nộp 10/05/2007 · văn bằng 4-0106500-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY NO.1
Đơn VN-4-2007-06329 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0127021-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY NO.I
Đơn VN-4-2007-06328 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126805-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I
Đơn VN-4-2007-06327 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126804-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1
Đơn VN-4-2007-06326 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126800-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 Công ty cổ phần dược phẩm TƯ 1
Đơn VN-4-2007-06325 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126799-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 Công ty cổ phần dược phẩm TƯ I
Đơn VN-4-2007-06324 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126798-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I - C dp CPC1 Công ty cổ phần dược phẩm TW I
Đơn VN-4-2007-06323 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126797-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.