Nhãn hiệu của Công ty dược phẩm Trung Ương I
Công ty dược phẩm Trung Ương I có 61 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 59 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
61 đơn · trang 2/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
C dp CPC1 Công ty cổ phần dược phẩm TW 1Đơn VN-4-2007-06322 · nộp 12/04/2007 · văn bằng 4-0126796-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
C dp CPC1 Công Ty Dược Phẩm Trung Ương 1Đơn VN-4-2007-06102 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0126795-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
C dp CPC1 Công Ty Dược Phẩm Trung Ương IĐơn VN-4-2007-06101 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0126794-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
C dp CPC1 TW IĐơn VN-4-2007-06100 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0126793-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 TW 1Đơn VN-4-2007-06099 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118838-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 CENTRAL PHARMACEUTICAL COMPANY NO.IĐơn VN-4-2007-06098 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118837-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 CENTRAL PHARMACEUTICAL COMPANY NO.1Đơn VN-4-2007-06097 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118836-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 Công ty dược phẩm TƯ 1Đơn VN-4-2007-06096 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118820-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 Công ty dược phẩm TW 1Đơn VN-4-2007-06095 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118819-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 Công ty dược phẩm TƯ IĐơn VN-4-2007-06094 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118818-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
dp CPC1 Công ty dược phẩm TW IĐơn VN-4-2007-06093 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0118817-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
ZENTOPEROX S+ CPC1Đơn VN-4-2006-22031 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0103425-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
BODYZINCĐơn VN-4-2006-19406 · nộp 10/11/2006 · văn bằng 4-0098518-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
BABYZINCĐơn VN-4-2006-19403 · nộp 10/11/2006
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
ZentoB-zym CPC1Đơn VN-4-2006-12007 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0081495-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentometryl CPC1Đơn VN-4-2006-12006 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0081494-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
ZentoB-Forte H5000 CPC1Đơn VN-4-2006-12004 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0081492-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
ZentoperoxeCPC1Đơn VN-4-2006-11230 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0081486-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
ZentokacineCPC1Đơn VN-4-2006-11229 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0084274-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
ZentoAlpha CPC1Đơn VN-4-2006-10586 · nộp 06/07/2006 · văn bằng 4-0083704-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentobactam CPC1Đơn VN-4-2006-10496 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083715-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentocepim CPC1Đơn VN-4-2006-10495 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083714-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentozidime CPC1Đơn VN-4-2006-10494 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083713-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentozolin CPC1Đơn VN-4-2006-10492 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083692-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentopredon CPC1Đơn VN-4-2006-10491 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083691-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
ZentoHyaza CPC1Đơn VN-4-2006-10490 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083711-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentomeron CPC1Đơn VN-4-2006-10489 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0083703-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
ZENTORAXA-D CPC1Đơn VN-4-2006-09389 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0108729-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung Ương I
Zentotacxim CPC1Đơn VN-4-2006-08860 · nộp 08/06/2006 · văn bằng 4-0109015-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
Zentospira CPC1Đơn VN-4-2006-08859 · nộp 08/06/2006 · văn bằng 4-0111911-000
Chủ đơn: Công ty dược phẩm Trung ương I
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.