Nhãn hiệu của TS Financial Holding Co., Ltd.
TS Financial Holding Co., Ltd. có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-64601 · nộp 16/12/2025
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.
TS HoldingsĐơn VN-4-2025-64596 · nộp 16/12/2025
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.
TAISHIN, Your Smart PartnerĐơn VN-4-2015-17222 · nộp 01/07/2015 · văn bằng 4-0306611-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.- Taishin Bank [zhì hùi hăo huo bàn: sự từng trải, sự hiểu biết, sự thông minh...]
Đơn VN-4-2014-17857 · nộp 01/08/2014 · văn bằng 4-0260378-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd. - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2014-17856 · nộp 01/08/2014 · văn bằng 4-0260377-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.
Taishin BankĐơn VN-4-2014-17855 · nộp 01/08/2014 · văn bằng 4-0260376-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.
Taishin Bank [Tái xĩn yín háng: ngân hàng Taishin]Đơn VN-4-2014-17854 · nộp 01/08/2014 · văn bằng 4-0260375-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.- Taishin Holdings
Đơn VN-4-2006-12660 · nộp 04/08/2006 · văn bằng 4-0084137-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd. - TAISHIN HOLDINGS, [Zhì hùi hảo hủo bàn: Người bạn đồng hành thông minh]
Đơn VN-4-2006-12659 · nộp 04/08/2006 · văn bằng 4-0101354-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd. - TAISHIN HOLDINGS, [Tái xìn fìn kòng, fìn kòng: cổ phần]
Đơn VN-4-2006-12658 · nộp 04/08/2006 · văn bằng 4-0101331-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd. - T S
Đơn VN-4-2006-12657 · nộp 04/08/2006 · văn bằng 4-0086062-000
Chủ đơn: TS Financial Holding Co., Ltd.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn [tái: bệ, bục, sân khấu; xīn: mới, sửa đổi, cải tiến; guāng: ánh sáng, cảnh vật, vẻ vang; jīn: màu vàng, quý giá; kòng: tố cáo, kiện, khống chế]](/uploads/nhanhieu/00/VN4202564600-t.webp)