Nhãn hiệu của Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam có 68 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 61 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
68 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
Mayrovit KIDS LYSINE 100mlĐơn VN-4-2021-43483 · nộp 09/11/2021 · văn bằng 4-0478547-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
CIFEXSUSPĐơn VN-4-2021-34804 · nộp 13/09/2021 · văn bằng 4-0475244-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
BLUPASSĐơn VN-4-2021-34067 · nộp 01/09/2021 · văn bằng 4-0468616-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
BLACPASĐơn VN-4-2021-34066 · nộp 01/09/2021 · văn bằng 4-0468615-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
UNTERPLASĐơn VN-4-2021-34065 · nộp 01/09/2021 · văn bằng 4-0470116-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
UTERPLASTĐơn VN-4-2021-34058 · nộp 01/09/2021 · văn bằng 4-0468614-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
XIPARYLĐơn VN-4-2021-27002 · nộp 01/07/2021 · văn bằng 4-0467507-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam- SYTPARIL
Đơn VN-4-2021-23871 · nộp 15/06/2021
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
Remutin ANDAPHARM RemutinĐơn VN-4-2021-13376 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0477354-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
Rupatamax Syrup ANDAPHARM RupatamaxĐơn VN-4-2021-13375 · nộp 09/04/2021 · văn bằng 4-0477353-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
IBOXIMĐơn VN-4-2020-47559 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0446451-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
RUPATAMAXĐơn VN-4-2020-47558 · nộp 16/11/2020 · văn bằng 4-0446450-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
ONZETSĐơn VN-4-2019-09185 · nộp 26/03/2019 · văn bằng 4-0402069-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anda Việt Nam
DRHWANGĐơn VN-4-2019-04310 · nộp 12/02/2019 · văn bằng 4-0381589-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam- TEMPAMOL
Đơn VN-4-2018-42865 · nộp 05/12/2018
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
GINKOLACTIVĐơn VN-4-2018-30451 · nộp 06/09/2018 · văn bằng 4-0371075-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
CEFEXSUSPĐơn VN-4-2018-13821 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0360263-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
BRUPOFENSUSPĐơn VN-4-2018-13820 · nộp 04/05/2018 · văn bằng 4-0360220-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
AZIGOFEXSUSPĐơn VN-4-2018-11960 · nộp 18/04/2018 · văn bằng 4-0363333-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anda Việt Nam
TEMPCOXĐơn VN-4-2018-11959 · nộp 18/04/2018 · văn bằng 4-0363334-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
IBUANDAĐơn VN-4-2018-10825 · nộp 10/04/2018 · văn bằng 4-0359905-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
ENTEROGALIFEĐơn VN-4-2018-02727 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0360211-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
MA-VAENGĐơn VN-4-2014-26762 · nộp 04/11/2014 · văn bằng 4-0272546-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
FORTE LIVERMATFORTE 30Đơn VN-4-2014-26006 · nộp 28/10/2014 · văn bằng 4-0284995-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
CareCALCI tabs D3 CARECALCITABZ + x30Đơn VN-4-2014-26005 · nộp 28/10/2014 · văn bằng 4-0292755-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
IROVITablets IROVITABLETSĐơn VN-4-2014-26004 · nộp 28/10/2014 · văn bằng 4-0280689-000
Chủ đơn: Công ty trách nhíệm hữu hạn ANDA Việt Nam
IROVITablets IROVITABLETS 30Đơn VN-4-2014-26003 · nộp 28/10/2014 · văn bằng 4-0280688-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
LIVERMATFORTEĐơn VN-4-2014-22661 · nộp 24/09/2014 · văn bằng 4-0274491-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam- LIVCARETABS
Đơn VN-4-2014-22488 · nộp 23/09/2014
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
IROVITABLETSĐơn VN-4-2014-18473 · nộp 11/08/2014 · văn bằng 4-0257998-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ANDA Việt Nam
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.