Nhãn hiệu của Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.)
Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
TAMAGOTCHIĐơn VN-4-2026-03411 · nộp 21/01/2026
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.)
GACHAPONĐơn VN-4-2024-02389 · nộp 16/01/2024 · văn bằng 4-0566065-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.)- MG MASTER GRADE BANDAI
Đơn VN-4-2015-05170 · nộp 10/03/2015 · văn bằng 4-0268628-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - MG MASTER GRADE
Đơn VN-4-2013-18896 · nộp 20/08/2013
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - CAPSULE STATION
Đơn VN-4-2012-04649 · nộp 15/03/2012 · văn bằng 4-0216106-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - GASHAPON
Đơn VN-4-2012-04648 · nộp 15/03/2012 · văn bằng 4-0221561-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - GUNPLA
Đơn VN-4-2012-03245 · nộp 28/02/2012 · văn bằng 4-0217222-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - CYBERONE C 1
Đơn VN-4-2012-02562 · nộp 20/02/2012
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - AR ARcarddass
Đơn VN-4-2012-02561 · nộp 20/02/2012
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - NETCARDDASS
Đơn VN-4-2012-02560 · nộp 20/02/2012 · văn bằng 4-0214487-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - DATACARDDASS [datacarddass]
Đơn VN-4-2012-02559 · nộp 20/02/2012 · văn bằng 4-0221643-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - CARDDASS MASTERS
Đơn VN-4-2012-02558 · nộp 20/02/2012 · văn bằng 4-0203824-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.) - DIGIMON
Đơn VN-4-2010-22586 · nộp 26/10/2010 · văn bằng 4-0185533-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (a.k.a. Bandai Co., Ltd.)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.