Nhãn hiệu của Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội
Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 5 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 889.465/981.737 đơn (90.6%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- GAL GERMANAL
Đơn VN-4-2022-45568 · nộp 28/10/2022 · văn bằng 4-0537586-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VFRANCE - HN55 aluminium profiles V P VFRANCE
Đơn VN-4-2021-52585 · nộp 30/12/2021 · văn bằng 4-0506782-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VFRANCE XF - HN aluminium profiles V P VFRANCE
Đơn VN-4-2021-52584 · nộp 30/12/2021 · văn bằng 4-0520121-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VP XINGFA - HN aluminium profiles
Đơn VN-4-2021-16379 · nộp 28/04/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VP XINGFA - HN55 aluminium profiles
Đơn VN-4-2021-16378 · nộp 28/04/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VP XINGFA - HN aluminium profiles
Đơn VN-4-2020-07521 · nộp 09/03/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - JKMA JKMA ALUMINIUM V-P
Đơn VN-4-2020-07507 · nộp 09/03/2020 · văn bằng 4-0420302-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - V BMA ALUMINIUM PROFILES
Đơn VN-4-2019-11517 · nộp 09/04/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VP VIETPHAP NHOM VIET PHAP - HN
Đơn VN-4-2019-11516 · nộp 09/04/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - BMA ALUMINIUM
Đơn VN-4-2017-26424 · nộp 22/08/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - VFRANCE ALUMINIUM VFRANCE V P [V D V b]
Đơn VN-4-2016-01063 · nộp 13/01/2016 · văn bằng 4-0316765-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội - Nhôm Việt Pháp - HN VIETPHAP V P [V D V b]
Đơn VN-4-2016-01062 · nộp 13/01/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp Hà Nội
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.