NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

INTAS PHARMACEUTICALS LTD. có 81 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 76 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

81 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. LOPARON

    Đơn VN-4-2008-21373 · nộp 03/10/2008 · văn bằng 4-0136223-000
    Chủ đơn: INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

  2. UTACOLE

    Đơn VN-4-2008-21372 · nộp 03/10/2008 · văn bằng 4-0136222-000
    Chủ đơn: INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

  3. UVALS

    Đơn VN-4-2008-15645 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0139450-000
    Chủ đơn: INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

  4. USUVA

    Đơn VN-4-2008-15644 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0138827-000
    Chủ đơn: INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

  5. ULCOR

    Đơn VN-4-2008-15643 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0142733-000
    Chủ đơn: INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

  6. URVARNA

    Đơn VN-4-2008-15641 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0138826-000
    Chủ đơn: INTAS PHARMACEUTICALS LTD.

  7. OBELITAS

    Đơn VN-4-2008-09526 · nộp 07/05/2008 · văn bằng 4-0140091-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  8. INTAMICIN

    Đơn VN-4-2007-18754 · nộp 20/09/2007 · văn bằng 4-0120325-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  9. CARBOINTA

    Đơn VN-4-2007-17059 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0114439-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  10. INTACARO

    Đơn VN-4-2007-17058 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0111642-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  11. INTA-DES

    Đơn VN-4-2007-17057 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0111641-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  12. MONITINTAS SR

    Đơn VN-4-2007-08334 · nộp 11/05/2007 · văn bằng 4-0110449-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  13. SIKIDORIL

    Đơn VN-4-2006-20200 · nộp 21/11/2006 · văn bằng 4-0106372-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  14. INTAS-VASTAN

    Đơn VN-4-2006-19641 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0106371-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  15. INTASVALD

    Đơn VN-4-2006-19640 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0106370-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  16. INTASFIL

    Đơn VN-4-2006-19639 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0100197-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  17. INTAS NIMO-S

    Đơn VN-4-2006-19638 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0100196-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  18. INTAS-LEVO-OZ

    Đơn VN-4-2006-19637 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0100195-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  19. INTAS-LEVO

    Đơn VN-4-2006-19636 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0092329-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  20. INTAS VIT - G

    Đơn VN-4-2006-19635 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0092328-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  21. INTAS-DICLO K

    Đơn VN-4-2006-19634 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0092327-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  22. INTASDEXBRO

    Đơn VN-4-2006-19633 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0092326-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  23. INTASFUR

    Đơn VN-4-2006-19632 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0092325-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  24. INTASCEPOD

    Đơn VN-4-2006-19631 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0092324-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  25. INTASIX

    Đơn VN-4-2006-19630 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0091476-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

  26. INTASEXIN

    Đơn VN-4-2006-19629 · nộp 14/11/2006 · văn bằng 4-0106392-000
    Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.