NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD. có 41 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 39 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

41 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. EUROZITUM

    Đơn VN-4-2009-02418 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0144568-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  2. YETSUGA - R

    Đơn VN-4-2006-17782 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0098857-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  3. VIBIR

    Đơn VN-4-2006-13903 · nộp 24/08/2006 · văn bằng 4-0083039-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  4. LIQUIPHANAC

    Đơn VN-4-2006-12542 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0083634-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  5. LIQUIMOL-D

    Đơn VN-4-2006-12541 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0091759-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  6. FLUBIUM

    Đơn VN-4-2006-12539 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0085454-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  7. EPHALEX

    Đơn VN-4-2006-12538 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0085453-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  8. LIQILOM

    Đơn VN-4-2006-09692 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0098706-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  9. PENTAGON

    Đơn VN-4-2005-14437 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089964-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  10. NIMUTODASE

    Đơn VN-4-2005-14436 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089963-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  11. NIMUSULIDE

    Đơn VN-4-2005-14435 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089962-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  12. LASOBIX

    Đơn VN-4-2005-14434 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089961-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  13. HEPTADIN

    Đơn VN-4-2005-14433 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089998-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  14. H-CORT

    Đơn VN-4-2005-14432 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089997-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  15. XICY

    Đơn VN-4-2005-14431 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089996-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  16. DIGOXIM

    Đơn VN-4-2005-14430 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089995-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  17. VIMSING

    Đơn VN-4-2005-14429 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089994-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  18. VIROVUDIN

    Đơn VN-4-2005-14428 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089993-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  19. SULFOPARA

    Đơn VN-4-2005-14427 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0088110-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  20. SUL-BACTRIAXONE

    Đơn VN-4-2005-14426 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089992-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  21. MILKISTERONE

    Đơn VN-4-2005-14425 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089991-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  22. LIQUIMOL

    Đơn VN-4-2005-14424 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089990-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  23. EUROZIDIM

    Đơn VN-4-2005-14423 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0089989-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  24. VALPORUM

    Đơn VN-4-2005-14422 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0087760-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  25. PIDIFIN

    Đơn VN-4-2005-14421 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0087759-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  26. EUROCYLIQUE

    Đơn VN-4-2005-14420 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0087758-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  27. CLAVUCILIN

    Đơn VN-4-2005-14419 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0087757-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

  28. BACTRIAZONE

    Đơn VN-4-2005-14418 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0087756-000
    Chủ đơn: Eurolabo Pharmaceuticals PVT. LTD.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.