Nhãn hiệu của CHUBB INA HOLDINGS LLC
CHUBB INA HOLDINGS LLC có 14 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 14 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
14 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- CHUBB ASSISTANCE
Đơn VN-4-2023-00896 · nộp 10/01/2023 · văn bằng 4-0511896-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - BLINK BY CHUBB
Đơn VN-4-2022-07281 · nộp 07/03/2022 · văn bằng 4-0491718-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB LIFEBALANCE
Đơn VN-4-2019-27310 · nộp 23/07/2019 · văn bằng 4-0429255-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB ELITE ADVISOR
Đơn VN-4-2019-05059 · nộp 21/02/2019 · văn bằng 4-0390910-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB
Đơn VN-4-2018-45889 · nộp 26/12/2018 · văn bằng 4-0394472-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - MASTERPIECE
Đơn VN-4-2018-45888 · nộp 26/12/2018 · văn bằng 4-0404320-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB AGENCY BUILDER
Đơn VN-4-2018-34451 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0383833-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB LIFE ELITE PROGRAM
Đơn VN-4-2018-34450 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0383832-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - Chubb Đồng Hành Trọn Đời
Đơn VN-4-2018-06963 · nộp 12/03/2018 · văn bằng 4-0355881-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB CARGO PLUS
Đơn VN-4-2017-33020 · nộp 11/10/2017 · văn bằng 4-0351619-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - Chubb Connect Wi-Fi Hotspot
Đơn VN-4-2017-12008 · nộp 03/05/2017 · văn bằng 4-0349094-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB CARGOADVANTAGE
Đơn VN-4-2017-02569 · nộp 13/02/2017 · văn bằng 4-0327397-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - MASTERPIECE
Đơn VN-4-2016-01500 · nộp 18/01/2016 · văn bằng 4-0310756-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC - CHUBB
Đơn VN-4-1996-32035 · nộp 23/12/1996 · văn bằng 4-0026778-000
Chủ đơn: CHUBB INA HOLDINGS LLC
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.