NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của AstraZeneca UK Limited

AstraZeneca UK Limited có 2 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 2 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

2 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn SIDAPVIA
    SIDAPVIA

    Đơn VN-4-2023-53460 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0569708-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  2. Mẫu nhãn Sidapvia
    Sidapvia

    Đơn VN-4-2023-53459 · nộp 22/11/2023 · văn bằng 4-0556409-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  3. TENCIVAN HCT

    Đơn VN-4-2012-07895 · nộp 23/04/2012 · văn bằng 4-0206358-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  4. TRANQUEX

    Đơn VN-4-2012-06311 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0206234-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  5. STREMALT

    Đơn VN-4-2012-06310 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0206213-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  6. TERGANZO

    Đơn VN-4-2012-06309 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0212033-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  7. VORAFUN

    Đơn VN-4-2011-20486 · nộp 30/09/2011 · văn bằng 4-0206571-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  8. TAPLEO

    Đơn VN-4-2011-18628 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0206664-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  9. ZOTEZO

    Đơn VN-4-2011-17433 · nộp 23/08/2011 · văn bằng 4-0192495-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  10. NEMARZA

    Đơn VN-4-2011-17432 · nộp 23/08/2011 · văn bằng 4-0192494-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  11. XEMEXEL

    Đơn VN-4-2011-17431 · nộp 23/08/2011 · văn bằng 4-0192581-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  12. IMAPAV

    Đơn VN-4-2011-15818 · nộp 03/08/2011 · văn bằng 4-0200418-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  13. TINLYM

    Đơn VN-4-2011-15817 · nộp 03/08/2011 · văn bằng 4-0196354-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  14. LACYDA

    Đơn VN-4-2011-15816 · nộp 03/08/2011
    Chủ đơn: AstraZeneca UK limited

  15. MAXTECINE

    Đơn VN-4-2010-26652 · nộp 17/12/2010 · văn bằng 4-0179639-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  16. PLOXAMTIN

    Đơn VN-4-2010-25639 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0177779-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  17. MOCTAPEX

    Đơn VN-4-2010-25638 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0177778-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  18. MOCTAVEX

    Đơn VN-4-2010-25637 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180057-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  19. MOXLEBIN

    Đơn VN-4-2010-25636 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0177777-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  20. OXLEPTAR

    Đơn VN-4-2010-25635 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180056-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  21. PLATVOX

    Đơn VN-4-2010-25634 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180055-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  22. OXELAPTOX

    Đơn VN-4-2010-25633 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180054-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  23. OXVAPTIN

    Đơn VN-4-2010-25632 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180053-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  24. FOXVATIN

    Đơn VN-4-2010-25631 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180052-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  25. OXTAPIN

    Đơn VN-4-2010-25630 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0180051-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  26. RUBICEP

    Đơn VN-4-2010-25629 · nộp 06/12/2010
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  27. RUBIMAX

    Đơn VN-4-2010-25628 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0190188-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  28. EPICEP

    Đơn VN-4-2010-25627 · nộp 06/12/2010
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

  29. MEXTECINE

    Đơn VN-4-2010-25626 · nộp 06/12/2010 · văn bằng 4-0190187-000
    Chủ đơn: AstraZeneca UK Limited

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.