NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA) có 9 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 9 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

9 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn HEXIBROM
    HEXIBROM

    Đơn VN-4-2004-04238 · nộp 07/05/2004 · văn bằng 4-0064618-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  2. Mẫu nhãn BRUMETON
    BRUMETON

    Đơn VN-4-2004-01785 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0064591-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  3. Mẫu nhãn SINSINPAS
    SINSINPAS

    Đơn VN-4-2002-08333 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0053250-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  4. Mẫu nhãn MEDOVAGINAN
    MEDOVAGINAN

    Đơn VN-4-2002-08228 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053140-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  5. Mẫu nhãn MEDOAMY
    MEDOAMY

    Đơn VN-4-2002-06100 · nộp 26/09/2002 · văn bằng 4-0051221-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  6. Mẫu nhãn MEDOFERAMIN
    MEDOFERAMIN

    Đơn VN-4-2002-06099 · nộp 26/09/2002 · văn bằng 4-0051220-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  7. Mẫu nhãn CALCIXOP
    CALCIXOP

    Đơn VN-4-2002-03815 · nộp 27/06/2002 · văn bằng 4-0049785-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  8. Mẫu nhãn SECNIZOL 500
    SECNIZOL 500

    Đơn VN-4-2001-04171 · nộp 12/09/2001 · văn bằng 4-0047176-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

  9. Mẫu nhãn VAGILEN
    VAGILEN

    Đơn VN-4-2001-03487 · nộp 06/08/2001 · văn bằng 4-0043170-000
    Chủ đơn: S.I.A (TENAMYD CANADA) INC., S.I.A (TENAMYD CANADA) INC(CA)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.