Nhãn hiệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA
CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA có 272 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 245 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
272 đơn · trang 3/10 · Xem thống kê chung · Tra một tên
Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 499.840/981.737 đơn (50.9%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.
- Asprilut N
Đơn VN-4-2024-43037 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616539-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaDugeston
Đơn VN-4-2024-43036 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616540-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Astavelon
Đơn VN-4-2024-43035 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616541-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaTinor
Đơn VN-4-2024-43034 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616542-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Astathyrox
Đơn VN-4-2024-43033 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616543-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaBiomina
Đơn VN-4-2024-43032 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616544-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaOsmin
Đơn VN-4-2024-43031 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616545-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaAzit
Đơn VN-4-2024-43030 · nộp 11/09/2024 · văn bằng 4-0616546-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaAmlor
Đơn VN-4-2024-41143 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599265-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaProtic
Đơn VN-4-2024-41142 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599264-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Astalmmune
Đơn VN-4-2024-41141 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599263-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaYummy
Đơn VN-4-2024-41140 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599262-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaHealthcare
Đơn VN-4-2024-41138 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599261-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaHerb Candy
Đơn VN-4-2024-41137 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599260-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaGrow++
Đơn VN-4-2024-41136 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599259-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaGrow Calci D
Đơn VN-4-2024-41135 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599258-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Gastrosoft
Đơn VN-4-2024-41134 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599257-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ASTA HEALTHCARE USA - AstaEva
Đơn VN-4-2024-41133 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599256-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaAnne
Đơn VN-4-2024-41132 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599255-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaThorphan
Đơn VN-4-2024-41131 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599254-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Asperonal
Đơn VN-4-2024-41130 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599253-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ASTA HEALTHCARE USA - Aslodium
Đơn VN-4-2024-41129 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599252-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ASTA HEALTHCARE USA - AstaGluphage
Đơn VN-4-2024-41128 · nộp 29/08/2024 · văn bằng 4-0599251-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Astafelfast
Đơn VN-4-2024-40125 · nộp 26/08/2024 · văn bằng 4-0599563-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaDifican
Đơn VN-4-2024-40124 · nộp 26/08/2024 · văn bằng 4-0599564-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Asflucane
Đơn VN-4-2024-40123 · nộp 26/08/2024
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Asxoluric
Đơn VN-4-2024-40122 · nộp 26/08/2024 · văn bằng 4-0599565-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - AstaDrosperol
Đơn VN-4-2024-40121 · nộp 26/08/2024 · văn bằng 4-0599566-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - LiveraAmin
Đơn VN-4-2024-40120 · nộp 26/08/2024 · văn bằng 4-0599567-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA - Tridermixon
Đơn VN-4-2024-35651 · nộp 31/07/2024 · văn bằng 4-0597852-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.