Nhãn hiệu của BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
IMUNITĐơn VN-4-2024-58850 · nộp 05/12/2024 · văn bằng 4-0610045-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
INTEGRIOĐơn VN-4-2023-04816 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0552580-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
PHOLUSĐơn VN-4-2017-31699 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0342404-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
PRINCEĐơn VN-4-2017-17797 · nộp 15/06/2017 · văn bằng 4-0337597-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
QL AGRIĐơn VN-4-2016-18999 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0303786-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
HEATĐơn VN-4-2016-18312 · nộp 20/06/2016 · văn bằng 4-0301151-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
PURESTARĐơn VN-4-2014-22519 · nộp 23/09/2014 · văn bằng 4-0259546-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
VELIFERĐơn VN-4-2014-19446 · nộp 19/08/2014 · văn bằng 4-0269382-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
INTEGRITYĐơn VN-4-2013-30054 · nộp 18/12/2013 · văn bằng 4-0244930-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
INVESTĐơn VN-4-1993-15068 · nộp 18/08/1993 · văn bằng 4-0012370-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
hopfaĐơn VN-4-1993-12720 · nộp 02/04/1993 · văn bằng 4-0010600-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
ACROBATĐơn VN-4-1992-08227 · nộp 24/06/1992 · văn bằng 4-0007196-000
Chủ đơn: BASF Agro B.V., Arnhem (NL), Zweigniederlassung Freienbach
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.