NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 6 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. Mẫu nhãn BEMI FOODS
    BEMI FOODS

    Đơn VN-4-2025-42435 · nộp 20/08/2025 · văn bằng 4-0643011-000
    Chủ đơn: NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH

  2. Nectar de Jardin

    Đơn VN-4-2025-29609 · nộp 20/06/2025 · văn bằng 4-0627953-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  3. NAA House

    Đơn VN-4-2024-02896 · nộp 19/01/2024 · văn bằng 4-0581119-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  4. VOVA WEDDING

    Đơn VN-4-2023-17557 · nộp 05/05/2023 · văn bằng 4-0528054-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  5. Mihobies

    Đơn VN-4-2021-48752 · nộp 09/12/2021 · văn bằng 4-0469485-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Ánh

  6. meybe

    Đơn VN-4-2021-36747 · nộp 29/09/2021 · văn bằng 4-0468685-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc ánh

  7. GUIGUAN

    Đơn VN-4-2020-47376 · nộp 13/11/2020 · văn bằng 4-0448031-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  8. Takeco

    Đơn VN-4-2020-47255 · nộp 12/11/2020 · văn bằng 4-0446432-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  9. Cô Chủ Chym Ngoc Anh Nguyen

    Đơn VN-4-2020-47142 · nộp 12/11/2020 · văn bằng 4-0441384-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  10. ONE BABY

    Đơn VN-4-2020-45344 · nộp 02/11/2020 · văn bằng 4-0578903-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  11. Baobei

    Đơn VN-4-2020-42588 · nộp 15/10/2020 · văn bằng 4-0447080-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  12. V

    Đơn VN-4-2020-12156 · nộp 16/04/2020 · văn bằng 4-0418072-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

  13. Na Xiu Xiu

    Đơn VN-4-2019-08059 · nộp 19/03/2019 · văn bằng 4-0387138-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Anh

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.