Nhãn hiệu của Inter IKEA Systems B.V.
Inter IKEA Systems B.V. có 17 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 17 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
17 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
IKEAĐơn VN-4-2023-02479 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0568378-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2023-02478 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0574854-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2023-02477 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0568377-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-55276 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0453639-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2020-55275 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0465826-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2020-55274 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0465825-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
IKEAĐơn VN-4-2020-55273 · nộp 30/12/2020 · văn bằng 4-0465824-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.- KALLAX
Đơn VN-4-2016-06468 · nộp 16/03/2016 · văn bằng 4-0319233-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - IKEA
Đơn VN-4-2015-18106 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301147-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - AI-KI-ờ
Đơn VN-4-2015-18105 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301146-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - AIKIA
Đơn VN-4-2015-18104 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0328742-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - IKIA
Đơn VN-4-2015-18103 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0328741-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - IKEA
Đơn VN-4-2015-18102 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301001-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - IKEA
Đơn VN-4-2015-18101 · nộp 09/07/2015 · văn bằng 4-0301145-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2014-02841 · nộp 17/02/2014 · văn bằng 4-0257726-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - IKEA
Đơn VN-4-2014-01274 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0246444-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V. - IKEA
Đơn VN-4-2014-01273 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0246443-000
Chủ đơn: Inter IKEA Systems B.V.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.