Nhãn hiệu của Emcee International Pte Ltd
Emcee International Pte Ltd có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 15 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
MedalouxĐơn VN-4-2014-21814 · nộp 16/09/2014 · văn bằng 4-0258827-000
Chủ đơn: EMCEE INTERNATIONAL PTE LTD
GIGGLEĐơn VN-4-2013-17856 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0236613-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
GLOGLIMĐơn VN-4-2013-17855 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0236612-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
MICAGLOMETĐơn VN-4-2013-17854 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0236611-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
GAPTROPĐơn VN-4-2013-17853 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0236610-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
GLAMBROXĐơn VN-4-2013-17852 · nộp 08/08/2013 · văn bằng 4-0248784-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
ORTHOGLUEĐơn VN-4-2011-05853 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0184189-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
SVENORTINEĐơn VN-4-2010-25163 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0187811-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
HULASTATĐơn VN-4-2010-25162 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0187543-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
SVENASĐơn VN-4-2010-25161 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0187542-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
SVENASTINĐơn VN-4-2010-25160 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0187541-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
SVENTATINĐơn VN-4-2010-25159 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0179199-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
CENSANSINĐơn VN-4-2009-21881 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0164891-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
TORBIXOLĐơn VN-4-2009-21880 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0162809-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
FAZZODIMEĐơn VN-4-2009-21879 · nộp 13/10/2009 · văn bằng 4-0157394-000
Chủ đơn: Emcee International Pte Ltd
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.