Nhãn hiệu của GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED có 30 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 30 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
30 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Estraceptin Desogestrel 0.150mg & Ethinyl Estradiol 20mcg/10mcgĐơn VN-4-2012-07468 · nộp 17/04/2012 · văn bằng 4-0230437-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
NUMOSOLĐơn VN-4-2011-05810 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0184864-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
NONAZETĐơn VN-4-2011-05809 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0192146-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
MOBIOTĐơn VN-4-2011-05808 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0192145-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
NEONATIXĐơn VN-4-2011-05807 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0192144-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
METROVAGĐơn VN-4-2011-05805 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0192143-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
LINFOMEXĐơn VN-4-2011-05804 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0193197-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
EUFENILĐơn VN-4-2011-05801 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0192142-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
DIVATRINAĐơn VN-4-2011-05800 · nộp 31/03/2011 · văn bằng 4-0192141-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
DROSPERINĐơn VN-4-2010-24296 · nộp 18/11/2010 · văn bằng 4-0195519-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
VACIDERMĐơn VN-4-2010-16399 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0173780-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
PERNOVINĐơn VN-4-2010-16398 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0174239-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
ALUMBRAĐơn VN-4-2010-16397 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0173759-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
EMOLANĐơn VN-4-2010-16396 · nộp 03/08/2010 · văn bằng 4-0173758-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
PRIMAFENĐơn VN-4-2010-02278 · nộp 02/02/2010 · văn bằng 4-0166120-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
NOREFERĐơn VN-4-2010-02276 · nộp 02/02/2010 · văn bằng 4-0166118-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
GINEDIOLĐơn VN-4-2010-02275 · nộp 02/02/2010 · văn bằng 4-0166117-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
Genestron RX LEVONORGESTREL 1.5mg 1 COATED TABLETĐơn VN-4-2009-28586 · nộp 31/12/2009 · văn bằng 4-0174730-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
EMOLANĐơn VN-4-2009-23016 · nộp 26/10/2009 · văn bằng 4-0160486-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
NIFEMINĐơn VN-4-2009-22843 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0164777-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
The Leading Innovator in Woman's HealthĐơn VN-4-2009-22488 · nộp 20/10/2009 · văn bằng 4-0174475-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
CLIFEMA FORTEĐơn VN-4-2008-10361 · nộp 16/05/2008 · văn bằng 4-0139758-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
CLIFEMAĐơn VN-4-2008-10360 · nộp 16/05/2008 · văn bằng 4-0139757-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
VIPLENAĐơn VN-4-2007-23784 · nộp 21/11/2007 · văn bằng 4-0127418-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
INCONTINEXĐơn VN-4-2007-23210 · nộp 14/11/2007 · văn bằng 4-0122875-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
TIMEREXĐơn VN-4-2007-23041 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0123586-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
ADEMILĐơn VN-4-2007-23040 · nộp 12/11/2007 · văn bằng 4-0147043-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
EDUBELĐơn VN-4-2007-17742 · nộp 07/09/2007 · văn bằng 4-0127434-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
PREBEMAĐơn VN-4-2007-17741 · nộp 07/09/2007 · văn bằng 4-0127417-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
LEODRINĐơn VN-4-2007-16021 · nộp 16/08/2007 · văn bằng 4-0119702-000
Chủ đơn: GYNOCARE LIMITED(GB), GYNOCARE LIMITED
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.