NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhãn hiệu của Marksans Pharma Ltd.

Marksans Pharma Ltd. có 75 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 53 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

75 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. PANLOC-40

    Đơn VN-4-2011-08577 · nộp 09/05/2011
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  2. C-MARK

    Đơn VN-4-2010-11166 · nộp 25/05/2010
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  3. Clovmark

    Đơn VN-4-2010-07317 · nộp 09/04/2010
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  4. Amiomark

    Đơn VN-4-2010-07316 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0168805-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  5. Oxamark

    Đơn VN-4-2010-07314 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0166547-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  6. Risperamark

    Đơn VN-4-2010-07313 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0167324-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  7. Marknir

    Đơn VN-4-2010-07312 · nộp 09/04/2010
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  8. Ferromark

    Đơn VN-4-2010-07311 · nộp 09/04/2010
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  9. Chlormark

    Đơn VN-4-2010-07310 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0167328-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  10. Markfil

    Đơn VN-4-2010-07309 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0181846-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  11. Clopimark

    Đơn VN-4-2010-07308 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0181866-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  12. PIRABEL

    Đơn VN-4-2010-07306 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0177105-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  13. DOXYMARK

    Đơn VN-4-2010-07304 · nộp 09/04/2010
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  14. ACEMARKSANS

    Đơn VN-4-2009-24933 · nộp 17/11/2009 · văn bằng 4-0157258-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  15. Bisomark

    Đơn VN-4-2009-21676 · nộp 09/10/2009
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  16. Losamark

    Đơn VN-4-2009-21675 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0157707-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  17. Acixx

    Đơn VN-4-2009-21674 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0158030-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  18. Clarmark

    Đơn VN-4-2009-15961 · nộp 31/07/2009
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  19. CINNAMARK

    Đơn VN-4-2009-15960 · nộp 31/07/2009 · văn bằng 4-0156817-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  20. Loperamark

    Đơn VN-4-2009-15959 · nộp 31/07/2009 · văn bằng 4-0158051-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  21. Gliclamark

    Đơn VN-4-2009-14892 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0151716-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  22. Rabeprazole

    Đơn VN-4-2009-14891 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0151715-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  23. Glyczone

    Đơn VN-4-2009-14890 · nộp 21/07/2009
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  24. Formet

    Đơn VN-4-2009-14889 · nộp 21/07/2009
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  25. Markoxib

    Đơn VN-4-2009-11958 · nộp 15/06/2009 · văn bằng 4-0153574-000
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

  26. RABEMARK

    Đơn VN-4-2009-11828 · nộp 12/06/2009
    Chủ đơn: Marksans Pharma Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.