Nhãn hiệu của Kraft Foods Group Brands LLC
Kraft Foods Group Brands LLC có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
Oscar Mayer Quality Meat, No Fillers MADE WITH CHICKEN & PORKĐơn VN-4-2025-43565 · nộp 27/08/2025 · văn bằng 4-0648553-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
LET'S MAKE LIFE DeliciousĐơn VN-4-2022-26223 · nộp 04/07/2022
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC- Cùng nhau biến cuộc sống ngon lành hơn
Đơn VN-4-2020-19071 · nộp 28/05/2020
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC - LET'S MAKE LIFE DELICIOUS
Đơn VN-4-2020-16575 · nộp 14/05/2020
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
JELL-OĐơn VN-4-2020-10866 · nộp 27/03/2020 · văn bằng 4-0409516-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
QI MIAO JIANGĐơn VN-4-2003-07734 · nộp 08/09/2003 · văn bằng 4-0059136-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
STOVE TOPĐơn VN-4-1996-29086 · nộp 10/06/1996 · văn bằng 4-0024515-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
VELVEETAĐơn VN-4-1996-29085 · nộp 10/06/1996 · văn bằng 4-0024514-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
CALUMETĐơn VN-4-1996-29033 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024534-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
COUNTRY TIMEĐơn VN-4-1996-29031 · nộp 06/06/1996 · văn bằng 4-0024533-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
KRAFTĐơn VN-4-1996-28650 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024340-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
KRAFTĐơn VN-4-1996-28649 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024339-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
KRAFTĐơn VN-4-1996-28648 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024338-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
KRAFTĐơn VN-4-1996-28647 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024337-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
JELLOĐơn VN-4-1996-28646 · nộp 13/05/1996 · văn bằng 4-0024413-000
Chủ đơn: Kraft Foods Group Brands LLC
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.