Kết quả tra nhãn hiệu “Spring”
- Có 12 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
- Có 119 nhãn còn hiệu lực hoặc đang xử lý đã dùng nguyên cụm này kèm chữ khác. Cụm được nhiều người dùng thường mang tính mô tả hoặc phổ biến, khó được bảo hộ riêng — nên thêm yếu tố riêng đủ khác biệt.
- Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Tìm thấy 58 nhãn trùng hoặc gần giống (299 ms)
- Hết hạn Nhóm 35Nhóm 36Nhóm 41SPRINGTrùng hệt100mức giống
Đơn VN-4-2006-07619 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0172445-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mùa Xuân - Hết hạn Nhóm 33Nhóm 35SPRINGTrùng hệt100mức giống
Đơn VN-4-2004-11287 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0076045-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thảo Mộc - Hết hạn Nhóm 3SpringTrùng hệt100mức giống
Đơn VN-4-1993-16233 · nộp 03/12/1993 · văn bằng 4-0013592-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn - Hết hạn Nhóm 3SPRINGTrùng hệt100mức giống
Đơn VN-4-1991-05108 · nộp 15/10/1991 · văn bằng 4-0003892-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn, Công ty Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN), XI NGHIEP MY PHAM SAI GON(VN), Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn(VN) - Hết hạn Nhóm 31SPRINGOKhác 1 ký tự80mức giống
Đơn VN-4-2003-00540 · nộp 23/01/2003 · văn bằng 4-0053790-000
Chủ đơn: MARS, INCORPORATED - Hết hạn Nhóm 27SPRINGSKhác 1 ký tự80mức giống
Đơn VN-4-1997-34855 · nộp 11/07/1997 · văn bằng 4-0029094-000
Chủ đơn: SPRINGS INDUSTRIES, INC. - Hết hạn Nhóm 21SPRINGSKhác 1 ký tự80mức giống
Đơn VN-4-1997-34669 · nộp 25/06/1997 · văn bằng 4-0028831-000
Chủ đơn: SPRINGS INDUSTRIES, INC. - Hết hạn Nhóm 34SPRINTKhác 1 ký tự80mức giống
Đơn VN-4-1990-01817 · nộp 03/03/1990 · văn bằng 4-0001672-000
Chủ đơn: TOBAMARK INTERNATIONAL, JSNM(FR), CORALMA INTERNATIONAL(FR), Công ty SOCIETE TOBACCOR SOCIETE ANONYME(FR) - Hết hạn Nhóm 11HOT SPRINGChứa nguyên tên đang tra73mức giống
Đơn VN-4-1998-38849 · nộp 06/07/1998 · văn bằng 4-0033469-000
Chủ đơn: WATKINS MANUFACTURING CORPORATION - Hết hạn Nhóm 20SPRING AIRChứa nguyên tên đang tra73mức giống
Đơn VN-4-1996-29003 · nộp 05/06/1996 · văn bằng 4-0025064-000
Chủ đơn: The Spring Air Company(US), The Spring Air Company - Hết hạn Nhóm 20SPRING AIRChứa nguyên tên đang tra73mức giống
Đơn VN-4-1996-29004 · nộp 05/06/1996 · văn bằng 4-0024572-000
Chủ đơn: the spring air company(US), The Spring Air Company - Hết hạn Nhóm 2SUN SPRINGChứa nguyên tên đang tra73mức giống
Đơn VN-4-1993-15791 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0013707-000
Chủ đơn: Sun Spring Chemical Enterprise Co.,Ltd - Hết hạn Nhóm 20Spring GoldChứa nguyên tên đang tra72mức giống
Đơn VN-4-2012-04505 · nộp 14/03/2012 · văn bằng 4-0208806-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Việt Thành - Hết hạn Nhóm 11NOVO SPRINGChứa nguyên tên đang tra72mức giống
Đơn VN-4-2004-08839 · nộp 30/08/2004 · văn bằng 4-0072750-000
Chủ đơn: NOVO ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY SERVICES PTE LTD - Hết hạn Nhóm 30SPRING RICEChứa nguyên tên đang tra72mức giống
Đơn VN-4-1995-22532 · nộp 14/04/1995 · văn bằng 4-0018870-000
Chủ đơn: Công ty bánh kẹo Hải Hà - Hết hạn Nhóm 41SPRING salsaChứa nguyên tên đang tra71mức giống
Đơn VN-4-2013-05853 · nộp 29/03/2013 · văn bằng 4-0233199-000
Chủ đơn: Đoàn Ngọc Nam - Hết hạn Nhóm 25Spring houseChứa nguyên tên đang tra71mức giống
Đơn VN-4-2012-13830 · nộp 27/06/2012 · văn bằng 4-0214255-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngôi Nhà Xuân - Hết hạn Nhóm 35Super SpringChứa nguyên tên đang tra71mức giống
Đơn VN-4-2006-07964 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0099086-000
Chủ đơn: Cơ sở Duy Đệ - Hết hạn Nhóm 3Irish SpringChứa nguyên tên đang tra71mức giống
Đơn VN-4-1993-16376 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013830-000
Chủ đơn: Colgate Palmolive Company - Hết hạn Nhóm 32DAISY SPRINGChứa nguyên tên đang tra71mức giống
Đơn VN-4-1993-10746 · nộp 25/02/1993 · văn bằng 4-0009155-000
Chủ đơn: ACE CANNING CORPORATION SDN. BHD - Hết hạn Nhóm 29MEKONG SPRINGChứa nguyên tên đang tra70mức giống
Đơn VN-4-2010-06721 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0179743-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thuỷ hải sản SAIGON-MEKONG - Hết hạn Nhóm 35Nhóm 43Nhóm 45SPINPhát âm gần giống70mức giống
Đơn VN-4-2008-11645 · nộp 03/06/2008 · văn bằng 4-0139052-000
Chủ đơn: Global Hotels & Resorts IP B.V. - Hết hạn Nhóm 25SPRING & MERCERChứa nguyên tên đang tra70mức giống
Đơn VN-4-2006-09834 · nộp 23/06/2006 · văn bằng 4-0113752-000
Chủ đơn: Hampshire Group, Limited - Hết hạn Nhóm 9SPRONPhát âm gần giống70mức giống
Đơn VN-4-2006-08123 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0123761-000
Chủ đơn: Seiko Instru Kabushiki Kaisha also trading as Seiko Instruments Inc. - Hết hạn Nhóm 9SPRONPhát âm gần giống70mức giống
Đơn VN-4-2005-14257 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0091575-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha SII Micro Parts also trading as SII Micro Parts Ltd. (JP), Seiko Instru Kabushiki Kaisha also trading as Seiko Instruments Inc. - Hết hạn Nhóm 6Nhóm 7Nhóm 12IT SPRING WIREChứa nguyên tên đang tra70mức giống
Đơn VN-4-2005-03308 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0075769-000
Chủ đơn: NETUREN CO., LTD. - Hết hạn Nhóm 3SPINPhát âm gần giống70mức giống
Đơn VN-4-2004-13070 · nộp 23/11/2004 · văn bằng 4-0076852-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Châu á Thái Bình Dương - Hết hạn Nhóm 11SINGER SPRINGChứa nguyên tên đang tra70mức giống
Đơn VN-4-1997-35997 · nộp 14/10/1997 · văn bằng 4-0032914-000
Chủ đơn: THE SINGER COMPANY LIMITED - Hết hạn Nhóm 20Spring RoseburyChứa nguyên tên đang tra69mức giống
Đơn VN-4-2012-06361 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0208705-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & sản xuất Việt Thành - Hết hạn Nhóm 25Nhóm 35Camomile springChứa nguyên tên đang tra69mức giống
Đơn VN-4-2011-25093 · nộp 24/11/2011 · văn bằng 4-0200139-000
Chủ đơn: Camomile Spring Pte Ltd
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.