NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “MNET PLUS”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 4 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: MNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSNETPLUS

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 1.215 nhãn trùng hoặc gần giống (384 ms)

  1. Mẫu nhãn THIRTY PLUS ENERGY RECHARGERS TM 30
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2002-01455 · nộp 21/03/2002 · văn bằng 4-0047340-000
    Chủ đơn: DABUR INDIA LIMITED, AJANTA PHARMA LIMITED(IN)

  2. Mẫu nhãn LIVO PLUS LIVER PROTECTORS
    LIVO PLUS LIVER PROTECTORS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2002-01454 · nộp 21/03/2002 · văn bằng 4-0046788-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  3. Mẫu nhãn TANG PLUS
    TANG PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5Nhóm 32

    Đơn VN-4-2002-00546 · nộp 30/01/2002 · văn bằng 4-0046163-000
    Chủ đơn: Intercontinental Great Brands LLC, KRAFT FOODS HOLDINGS, INC.(US), Kraft Foods Global Brands LLC(US)

  4. Mẫu nhãn AJI-PLUS
    AJI-PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 30

    Đơn VN-4-2001-05890 · nộp 11/12/2001 · văn bằng 4-0045765-000
    Chủ đơn: AJINOMOTO CO., INC

  5. Mẫu nhãn A&PLUS
    A&PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2001-02820 · nộp 22/06/2001 · văn bằng 4-0042548-000
    Chủ đơn: A Plus International L.L.C.

  6. Mẫu nhãn BIO-VIT PLUS
    BIO-VIT PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2001-00063 · nộp 04/01/2001 · văn bằng 4-0041516-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y BIO-PHARMACHEMIE(VN), Công ty liên doanh BIO-PHARMACHEMIE

  7. Mẫu nhãn PLUS ONE
    PLUS ONE
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 9

    Đơn VN-4-2000-45454 · nộp 25/02/2000 · văn bằng 4-0037808-000
    Chủ đơn: GS YUASA INTERNATIONAL LTD., JAPAN STORAGE BATTERY CO, LTD.(JP), GS YUASA CORPORATION(JP)

  8. Mẫu nhãn GOLDEN LOTUS PLUS BôNG SEN VàNG
    GOLDEN LOTUS PLUS BôNG SEN VàNG
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32Nhóm 35Nhóm 36Nhóm 37Nhóm 39Nhóm 41Nhóm 42

    Đơn VN-4-1999-44544 · nộp 07/12/1999 · văn bằng 4-0041351-000
    Chủ đơn: Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES CORPORATION)(VN), Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty Hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN)

  9. Mẫu nhãn COLGATE PLUS ZIG ZAG RHM
    COLGATE PLUS ZIG ZAG RHM
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 21

    Đơn VN-4-1999-43044 · nộp 01/09/1999 · văn bằng 4-0037223-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  10. Mẫu nhãn 12 PLUS
    12 PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-1998-38064 · nộp 16/04/1998 · văn bằng 4-0033701-000
    Chủ đơn: OSOTSPA CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn COMFORT PLUS
    COMFORT PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 25

    Đơn VN-4-1997-35622 · nộp 11/09/1997 · văn bằng 4-0029573-000
    Chủ đơn: Payless ShoeSource Worldwide, Inc, PAYLESS SHOESOURCE WORLDWIDE, INC.(US)

  12. Mẫu nhãn PHARMAX MAXIMUM STRENGTH GINSENG PLUS GINKGO BILOBA MULTIVITAMIN MINERALS G2 GZ
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1996-27043 · nộp 19/01/1996 · văn bằng 4-0022787-000
    Chủ đơn: international pharmaceutical distribution co., ltd. dba ampharco u.s.a.(US), Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd.(SG), Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., International pharmaceutical distribution Co., Ltd. (DBA AMPHARCO U.S.A)(US), MASTERICH CORPORATION LIMITED(HK)

  13. Mẫu nhãn HALLS PLUS
    HALLS PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5Nhóm 30

    Đơn VN-4-1994-21192 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0019578-000
    Chủ đơn: CADBURY IRELAND LTD(IE), PARKE DAVIS & CO. LIMITED(GB), Intercontinental Great Brands LLC, CADBURY SCHWEPPES TREASURY INTERNATIONAL(IE)

  14. Mẫu nhãn JUICE PLUS
    JUICE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1994-19797 · nộp 14/09/1994 · văn bằng 4-0016463-000
    Chủ đơn: NSA INTERNATIONAL, INC(US), The Juice Plus+ Company, LLC, NSA, LLC.(US)

  15. Mẫu nhãn ANTITOX PLUS
    ANTITOX PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1994-19369 · nộp 08/08/1994 · văn bằng 4-0016045-000
    Chủ đơn: ING. ERICH ERBER KOMMANDITGESELLSCHAFT(AT), DSM Austria Gmbh, ERBER AKTIENGESELLSCHAFT(AT)

  16. Mẫu nhãn MYCOFIX PLUS
    MYCOFIX PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1994-19361 · nộp 08/08/1994 · văn bằng 4-0016042-000
    Chủ đơn: DSM Austria Gmbh

  17. Mẫu nhãn MYCOFIX PLUS
    MYCOFIX PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 31

    Đơn VN-4-1994-19366 · nộp 08/08/1994 · văn bằng 4-0016044-000
    Chủ đơn: DSM Austria Gmbh

  18. Mẫu nhãn MILEAGE PLUS
    MILEAGE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 39

    Đơn VN-4-1992-09883 · nộp 30/11/1992 · văn bằng 4-0008554-000
    Chủ đơn: UNITED AIR LINES, INC.(US), Mileage Plus Intellectual Property Assets, Ltd.

  19. Mẫu nhãn PLUS SYSTEM
    PLUS SYSTEM
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 36

    Đơn VN-4-1991-03664 · nộp 09/04/1991 · văn bằng 4-0003467-000
    Chủ đơn: VISA INTERNATIONAL SERVICE ASSOCIATION, VISA INTERNATIONAL SERVICE ASSOCIATION(US)

  20. Mẫu nhãn PLUS 100
    PLUS 100
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5Nhóm 32

    Đơn VN-4-1991-03246 · nộp 15/01/1991 · văn bằng 4-0003131-000
    Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited, FRASER & NEAVE LIMITED(SG)

  21. Mẫu nhãn mEDILÁ PLUS
    mEDILÁ PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2026-51461 · nộp 18/09/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NEWWAVE INTERNATIONAL

  22. Mẫu nhãn BINAMI.PLUS
    BINAMI.PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 3Nhóm 35

    Đơn VN-4-2026-50844 · nộp 16/09/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN LOGISTICS

  23. Mẫu nhãn Baforx plus
    Baforx plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2026-47286 · nộp 03/09/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO ANH PHARMA

  24. Mẫu nhãn CMC Plus
    CMC Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 19Nhóm 35

    Đơn VN-4-2026-44079 · nộp 18/08/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CMC

  25. Mẫu nhãn Detosi Plus
    Detosi Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2026-42703 · nộp 12/08/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH AVENTO HOLDINGS

  26. Mẫu nhãn SAL PLUS
    SAL PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2026-42493 · nộp 11/08/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SAL SUN

  27. Mẫu nhãn CHOCO PLUS
    CHOCO PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 5Nhóm 35

    Đơn VN-4-2026-42176 · nộp 11/08/2026
    Chủ đơn: Mai Thị Trang

  28. Mẫu nhãn TOPRAN PLUS
    TOPRAN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2026-41527 · nộp 07/08/2026
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nông Dược Ba

  29. Mẫu nhãn DV-ZYME PLUS
    DV-ZYME PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 5

    Đơn VN-4-2026-41418 · nộp 06/08/2026
    Chủ đơn: DEVEE NUTRI INTERNATIONAL

  30. Mẫu nhãn VICKEN PLUS
    VICKEN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 11

    Đơn VN-4-2026-38771 · nộp 28/07/2026
    Chủ đơn: Lương Xuân Tình

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.