NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “MNET PLUS”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 4 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: MNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSNETPLUS

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 1.215 nhãn trùng hoặc gần giống (3218 ms)

  1. Mẫu nhãn e Plus e.P Co., Ltd
    e Plus e.P Co., Ltd
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 35

    Đơn VN-4-2007-09107 · nộp 21/05/2007 · văn bằng 4-0117748-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH E.P

  2. Mẫu nhãn Nugrel Plus
    Nugrel Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-03434 · nộp 28/02/2007 · văn bằng 4-0099415-000
    Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED

  3. Mẫu nhãn QBIVITA PLUS
    QBIVITA PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-02874 · nộp 09/02/2007 · văn bằng 4-0111298-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình, Công ty dược phẩm Quảng Bình (VN)

  4. Mẫu nhãn Pigi-Plus
    Pigi-Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-02394 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0106008-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất dinh dưỡng thú y Nam Long (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất dinh dưỡng thú y Nam Long

  5. Mẫu nhãn Bio Plus
    Bio Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-00516 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0117128-000
    Chủ đơn: Samaphan International Co., Ltd(TH), Samaphan International Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn ANFAZA PLUS
    ANFAZA PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-19816 · nộp 16/11/2006 · văn bằng 4-0103563-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  7. Mẫu nhãn NATURALLY PLUS
    NATURALLY PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-18482 · nộp 30/10/2006 · văn bằng 4-0106776-000
    Chủ đơn: Naturally Plus Co., Ltd

  8. Mẫu nhãn ANTANONG PLUS
    ANTANONG PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-18056 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0094767-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông

  9. Mẫu nhãn APL-PLUS SILICONE SEALANT
    APL-PLUS SILICONE SEALANT
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 35

    Đơn VN-4-2006-17167 · nộp 12/10/2006 · văn bằng 4-0096450-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn APOLLO SILICONE

  10. Mẫu nhãn KUFAXN PLUS
    KUFAXN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-17040 · nộp 11/10/2006 · văn bằng 4-0095233-000
    Chủ đơn: Okasa Pharma Pvt. Ltd(IN), RV HEALTHCARE PTE. LTD., RV LIFESCIENCES LTD.(HK)

  11. Mẫu nhãn VITARALS + plus
    VITARALS + plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-16086 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0086236-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PHARMEDIC

  12. Mẫu nhãn Plus Kore
    Plus Kore
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 20Nhóm 24Nhóm 35

    Đơn VN-4-2006-15226 · nộp 12/09/2006 · văn bằng 4-0089828-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Hàn(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Hàn

  13. Mẫu nhãn C-VITAMIN PLUS Công Ty TNHH Dinh Dưỡng Thú Y Nam Long
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-14276 · nộp 29/08/2006 · văn bằng 4-0109130-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất dinh dưỡng thú y Nam Long (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và sản xuất dinh dưỡng thú y Nam Long

  14. Mẫu nhãn INHAL Plus
    INHAL Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-12640 · nộp 18/08/2006 · văn bằng 4-0088314-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PHARMEDIC

  15. Mẫu nhãn tv plus Giải Pháp Truyền Thông Tối Ưu
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 41

    Đơn VN-4-2006-12992 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0087155-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TV Cộng(VN), Công ty cổ phần TV Cộng

  16. Mẫu nhãn PH PLUS 25 SL
    PH PLUS 25 SL
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1

    Đơn VN-4-2006-12214 · nộp 31/07/2006 · văn bằng 4-0088020-000
    Chủ đơn: Riverdor Corp. S.A.

  17. Mẫu nhãn DAILIES AQUACOMFORT PLUS
    DAILIES AQUACOMFORT PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 9

    Đơn VN-4-2006-09968 · nộp 27/06/2006 · văn bằng 4-0111279-000
    Chủ đơn: Alcon Inc.

  18. Mẫu nhãn SALONPAS POWER PLUS
    SALONPAS POWER PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-06580 · nộp 27/04/2006 · văn bằng 4-0104882-000
    Chủ đơn: Hisamitsu Pharmaceutical Co., Inc.

  19. Mẫu nhãn ABA-PLUS
    ABA-PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-05873 · nộp 17/04/2006 · văn bằng 4-0115314-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Nông

  20. Mẫu nhãn NA NEUROCARD PLUS
    NA NEUROCARD PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-05044 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0120041-000
    Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.(AU), Hoàng Tú Khanh(VN), MAX BIOCARE PTY LTD.

  21. Mẫu nhãn NUVISPER PLUS
    NUVISPER PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-02043 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0085416-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  22. Mẫu nhãn ARTHRI GIOX GMP GLUCOSAMINE PLUS CHONDROITIN
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-02029 · nộp 15/02/2006 · văn bằng 4-0087994-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quốc Kỳ

  23. Mẫu nhãn Towels Plus by anvil
    Towels Plus by anvil
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 25

    Đơn VN-4-2006-01511 · nộp 03/02/2006 · văn bằng 4-0095880-000
    Chủ đơn: Anvil Knitwear, Inc.(US), Gildan Activewear Srl, Gildan Apparel USA Inc.(US)

  24. Mẫu nhãn REAGIN PLUS
    REAGIN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2006-01055 · nộp 19/01/2006 · văn bằng 4-0094472-000
    Chủ đơn: San Fausto S.A.

  25. Mẫu nhãn PLUS BELLE LA VIE
    PLUS BELLE LA VIE
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-17902 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0090945-000
    Chủ đơn: GALIEN PHARMA

  26. Mẫu nhãn HEAVY DUTY LOCK PLUS 45
    HEAVY DUTY LOCK PLUS 45
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 6

    Đơn VN-4-2005-17198 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0109753-000
    Chủ đơn: SOLEX INTERNATIONAL (THAILAND) CO., LTD., Solex International (Thailand) Co., Ltd. (TH)

  27. Mẫu nhãn CALLISTAR PLUS
    CALLISTAR PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 21

    Đơn VN-4-2005-16927 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0121190-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Thắng (VN), Công ty cổ phần tập đoàn Sunhouse (SUNHOUSE GROUP., JSC)

  28. Mẫu nhãn CENPADOL PLUS
    CENPADOL PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-16109 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0099873-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Trung Ương 3, Công ty Dược Trung Ương III (VN)

  29. Mẫu nhãn HB PLUS
    HB PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-10900 · nộp 25/08/2005 · văn bằng 4-0082599-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd.

  30. Mẫu nhãn PRAXANDOL PLUS
    PRAXANDOL PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2005-09811 · nộp 05/08/2005 · văn bằng 4-0081817-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Minh Hải

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.