NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “MNET PLUS”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 4 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: MNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSNETPLUS

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 1.215 nhãn trùng hoặc gần giống (1187 ms)

  1. Mẫu nhãn GCMS Plus
    GCMS Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 36

    Đơn VN-4-2008-03517 · nộp 25/02/2008 · văn bằng 4-0123967-000
    Chủ đơn: The Bank of Tokyo-Mitsubishi UFJ, Ltd.

  2. Mẫu nhãn Sunlight PLUS
    Sunlight PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2008-00472 · nộp 08/01/2008 · văn bằng 4-0126498-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn A+ PLUS
    A+ PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 16

    Đơn VN-4-2008-00192 · nộp 04/01/2008 · văn bằng 4-0126757-000
    Chủ đơn: SANYI RESOURCES PTE LTD

  4. Mẫu nhãn REPULTON PLUS
    REPULTON PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-27049 · nộp 31/12/2007 · văn bằng 4-0136966-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  5. Mẫu nhãn PLUS INTERIOR POWDER PUTTY Bột Trét Trong Nhà
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 19

    Đơn VN-4-2007-26895 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0121640-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn PLUS EXTERIOR POWDER PUTTY Bột Trét Ngoài Nhà
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 19

    Đơn VN-4-2007-26894 · nộp 28/12/2007 · văn bằng 4-0121639-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn MYKOLOR ACRYLIC PAINT TOUCH 5 PLUS FINISH
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 2

    Đơn VN-4-2007-26069 · nộp 19/12/2007 · văn bằng 4-0128877-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn TRIKAPEZON PLUS
    TRIKAPEZON PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-25837 · nộp 17/12/2007 · văn bằng 4-0123551-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco

  9. Mẫu nhãn APL-PLUS SILICONE SEALANT APL SILICONE ACID SEALANT-A300 NET: 300ml [Mu cho san gioung: chất bịt kín bằng silicôn]
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1Nhóm 35

    Đơn VN-4-2007-24715 · nộp 03/12/2007 · văn bằng 4-0126090-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn APOLLO SILICONE, Công ty cổ phần hoá chất và vật liệu xây dựng Quốc Huy Anh(VN), Công ty cổ phần Bảo Khang(VN)

  10. Mẫu nhãn PM Prometo Plus+
    PM Prometo Plus+
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-23982 · nộp 23/11/2007 · văn bằng 4-0121979-000
    Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.(AU), MAX BIOCARE PTY LTD., MAX BIOCARE PTY LTD. (AU)

  11. Mẫu nhãn SPEC ACRYLIC PAINT Sơn Nội Thất Kháng Khuẩn Hello HI-ANTIBAC 5 PLUS
    Đã cấp văn bằng Nhóm 2

    Đơn VN-4-2007-23452 · nộp 16/11/2007 · văn bằng 4-0125401-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn SPEC ACRYLIC PAINT HI-ANTIBAC 5 PLUS
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 2

    Đơn VN-4-2007-23460 · nộp 16/11/2007 · văn bằng 4-0128310-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn Phân bón lá Poli 3 Siêu To Hạt PLUS PHUOC HUNG Hiệu Đầu Bò
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1

    Đơn VN-4-2007-22816 · nộp 09/11/2007 · văn bằng 4-0121978-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Phước Hưng (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - sản xuất Phước Hưng

  14. Mẫu nhãn SPORTS PLUS
    SPORTS PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 18

    Đơn VN-4-2007-22772 · nộp 08/11/2007 · văn bằng 4-0122471-000
    Chủ đơn: Luggage America, Inc.

  15. Mẫu nhãn TRAVEL PLUS
    TRAVEL PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 18

    Đơn VN-4-2007-22773 · nộp 08/11/2007 · văn bằng 4-0121330-000
    Chủ đơn: Luggage America, Inc.

  16. Mẫu nhãn MYKOLOR ACRYLIC PAINT SPECIAL 5 PLUS FINISH
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 2Nhóm 19

    Đơn VN-4-2007-21418 · nộp 23/10/2007 · văn bằng 4-0118249-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn NOVA-BROMHEXINE PLUS
    NOVA-BROMHEXINE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-19950 · nộp 05/10/2007 · văn bằng 4-0131991-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh ANOVA (VN), Công ty liên doanh TNHH ANOVA

  18. Mẫu nhãn TALENT PLUS
    TALENT PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 35

    Đơn VN-4-2007-19395 · nộp 27/09/2007 · văn bằng 4-0135486-000
    Chủ đơn: Talent Plus, Inc.

  19. Mẫu nhãn D Plus
    D Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 32

    Đơn VN-4-2007-17776 · nộp 07/09/2007 · văn bằng 4-0124269-000
    Chủ đơn: Promart International Co., Ltd

  20. Mẫu nhãn Calsome Ngũ cốc dinh dưỡng +Plus Nutritious Cereal Drink
    Đã cấp văn bằng Nhóm 30

    Đơn VN-4-2007-16670 · nộp 23/08/2007 · văn bằng 4-0127705-000
    Chủ đơn: GOLD ROAST (SINGAPORE) PTE LTD

  21. Mẫu nhãn SILICA PLUS
    SILICA PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1

    Đơn VN-4-2007-16433 · nộp 22/08/2007 · văn bằng 4-0109050-000
    Chủ đơn: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn MO SAN (VN), Công ty cổ phần MO SAN

  22. Mẫu nhãn CAGU Plus Viên Ngậm TRAPHACO R Chủ trị Viêm Họng Ho Do Cảm Lạnh Khản Tiếng, Rát cổ
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-16046 · nộp 16/08/2007 · văn bằng 4-0117459-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Traphaco

  23. Mẫu nhãn 10 + TEN PLUS
    10 + TEN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 29

    Đơn VN-4-2007-15586 · nộp 10/08/2007 · văn bằng 4-0120257-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Quang - Hồng Anh(VN), Công ty cổ phần Lôi Chấn

  24. Mẫu nhãn A BONNE PLUS Milk. Moisture
    A BONNE PLUS Milk. Moisture
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2007-15093 · nộp 03/08/2007 · văn bằng 4-0119953-000
    Chủ đơn: A - Plus Supply Co., Ltd.

  25. Mẫu nhãn VITASHIELD PLUS
    VITASHIELD PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-14551 · nộp 30/07/2007 · văn bằng 4-0113498-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Thanh Sơn Hoá Nông, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ Thanh Sơn Hóa Nông(VN)

  26. Mẫu nhãn LACVITMIN PLUS
    LACVITMIN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-12752 · nộp 06/07/2007 · văn bằng 4-0184945-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ và dược phẩm ZORRO, Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ và dược phẩm ZORRO(VN)

  27. Mẫu nhãn SMP UGESMAX PLUS Sao My SaoMy Pharma JSC
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-12409 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0121606-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Mỹ(VN), Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Mỹ

  28. Mẫu nhãn Aba-Plus 100EC X AAC Công Ty TNHH Hoá Nông á Châu
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-11866 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0116855-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa nông á Châu(VN), Công ty TNHH Phú Nông

  29. Mẫu nhãn Neo Plasma Plus
    Neo Plasma Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 11

    Đơn VN-4-2007-11723 · nộp 25/06/2007 · văn bằng 4-0115171-000
    Chủ đơn: LG Electronics Inc.

  30. Mẫu nhãn BIOIMMUNE PLUS
    BIOIMMUNE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-09537 · nộp 25/05/2007 · văn bằng 4-0104564-000
    Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.(AU), Hoàng Tú Khanh(VN), MAX BIOCARE PTY LTD.

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.