NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “MNET PLUS”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 4 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: MNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSMNET PLUSNETPLUS

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 1.215 nhãn trùng hoặc gần giống (119 ms)

  1. Mẫu nhãn ANTIGAS PLUS
    ANTIGAS PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-17943 · nộp 25/08/2009 · văn bằng 4-0160253-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  2. Mẫu nhãn MICAFAST PLUS
    MICAFAST PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-14862 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0168172-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  3. Mẫu nhãn COVRIX PLUS
    COVRIX PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-14958 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0154389-000
    Chủ đơn: Sinensix & Co(GB), Sinensix & Co.

  4. Mẫu nhãn COVEFAST PLUS
    COVEFAST PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-14861 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0168171-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  5. Mẫu nhãn Discovery Plus+
    Discovery Plus+
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 9

    Đơn VN-4-2009-10741 · nộp 29/05/2009 · văn bằng 4-0155779-000
    Chủ đơn: Thai Optical Group Public Company Limited

  6. Mẫu nhãn TENSIBER PLUS
    TENSIBER PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-09217 · nộp 12/05/2009 · văn bằng 4-0153697-000
    Chủ đơn: Novartis AG

  7. Mẫu nhãn BISOFAST PLUS
    BISOFAST PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-09144 · nộp 12/05/2009 · văn bằng 4-0162807-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  8. Mẫu nhãn CAPTOFAST PLUS
    CAPTOFAST PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-09137 · nộp 12/05/2009 · văn bằng 4-0151794-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  9. Mẫu nhãn VALSARFAST PLUS
    VALSARFAST PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-09141 · nộp 12/05/2009 · văn bằng 4-0158678-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  10. Mẫu nhãn FORDIA PLUS
    FORDIA PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-08356 · nộp 29/04/2009 · văn bằng 4-0153167-000
    Chủ đơn: United Laboratories, Inc(PH), United Life Sciences Pte. Limited

  11. Mẫu nhãn COLLAMEGEL PLUS C
    COLLAMEGEL PLUS C
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-08038 · nộp 27/04/2009 · văn bằng 4-0155533-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân(VN), Công ty TNHH REFASO

  12. Mẫu nhãn fx-ES PLUS Emulator
    fx-ES PLUS Emulator
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 9

    Đơn VN-4-2009-06736 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0148161-000
    Chủ đơn: Casio Keisanki Kabushiki Kaisha (Casio Computer Co., Ltd.)

  13. Mẫu nhãn PLUS sensitos Sensual feeling
    PLUS sensitos Sensual feeling
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 10

    Đơn VN-4-2009-04263 · nộp 13/03/2009 · văn bằng 4-0165521-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Delphi(VN), DKT INTERNATIONAL, INC.

  14. Mẫu nhãn Hyronate plus
    Hyronate plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-03873 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0148383-000
    Chủ đơn: KKC Corporation Co. Ltd. (KR), KKC Corporation Co., Ltd

  15. Mẫu nhãn TENAMYD RHUMENOL PLUS SOFTCAPS
    TENAMYD RHUMENOL PLUS SOFTCAPS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-02734 · nộp 23/02/2009 · văn bằng 4-0146339-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  16. Mẫu nhãn MEDOSURE PLUS
    MEDOSURE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2009-02113 · nộp 13/02/2009 · văn bằng 4-0147150-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD

  17. Mẫu nhãn Amcef-plus GMP RX PRESCRIPTION DRUG AMMED PHARMCO Corp. Amcef CEFADROXIL USP High Quality Standard
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-25370 · nộp 28/11/2008 · văn bằng 4-0143545-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A, Công Ty TNHH Dược Phẩm Âu Mỹ(VN)

  18. Mẫu nhãn BHAESAJ Body Whitening Lotion + PLUS VITAMIN E UV FILLER FILTER
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2008-24536 · nộp 17/11/2008 · văn bằng 4-0142598-000
    Chủ đơn: Miss Harutai Ruengsomboon, Mr. Dome Ruengsomboon, Lek Ruengsomboon (a Thai citizen)(TH)

  19. Mẫu nhãn COTIDERM PLUS
    COTIDERM PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-21854 · nộp 10/10/2008 · văn bằng 4-0140768-000
    Chủ đơn: Synmedic Laboratories

  20. Mẫu nhãn SOYJOY PLUS
    SOYJOY PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2008-19161 · nộp 08/09/2008 · văn bằng 4-0145297-000
    Chủ đơn: Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.

  21. Mẫu nhãn TOVERSIN PLUS
    TOVERSIN PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-16977 · nộp 08/08/2008 · văn bằng 4-0231362-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

  22. Mẫu nhãn TINEA SOLVE PLUS
    TINEA SOLVE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-15981 · nộp 25/07/2008 · văn bằng 4-0140323-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  23. Mẫu nhãn NIRMIN 10 PLUS
    NIRMIN 10 PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-14715 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0134656-000
    Chủ đơn: Nirma Limited

  24. Mẫu nhãn NIRMIN 5S PLUS
    NIRMIN 5S PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-14716 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0135361-000
    Chủ đơn: Nirma Limited

  25. Mẫu nhãn ANTIDERM PLUS
    ANTIDERM PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-14252 · nộp 03/07/2008 · văn bằng 4-0137165-000
    Chủ đơn: Canopus trade Links Pvt., Ltd.

  26. Mẫu nhãn MAX III Plus
    MAX III Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 12

    Đơn VN-4-2008-12630 · nộp 13/06/2008 · văn bằng 4-0194389-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Xe máy - Điện máy Phương Đông

  27. Mẫu nhãn TRAVEL PLUS
    TRAVEL PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 39

    Đơn VN-4-2008-10231 · nộp 15/05/2008 · văn bằng 4-0133502-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên ưu thế du lịch, Công ty TNHH một thành viên ưu thế du lịch(VN)

  28. Mẫu nhãn ACCOR ADVANTAGE PLUS
    ACCOR ADVANTAGE PLUS
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 16Nhóm 35Nhóm 36Nhóm 43

    Đơn VN-4-2008-06892 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0167837-000
    Chủ đơn: ACCOR

  29. Mẫu nhãn BioSource Bioimmune Plus
    BioSource Bioimmune Plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2008-06854 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0130264-000
    Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.(AU), Hoàng Tú Khanh(VN), MAX BIOCARE PTY LTD.

  30. Mẫu nhãn Beta plus
    Beta plus
    Có chung từ: plus
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 29

    Đơn VN-4-2008-05847 · nộp 21/03/2008 · văn bằng 4-0152306-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm thương mại Hoàng Khang

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.