NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “LMP Life Management Program”

Đánh giá sơ bộ: Cần cân nhắc
  • Có 1 nhãn hiệu gần giống (khác vài ký tự hoặc đọc gần giống) còn hiệu lực trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Thẩm định viên so cả cách đọc, ý nghĩa và sản phẩm đi kèm, nên cần xem kỹ từng nhãn bên dưới.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: LMP Life Management Program QUẢN TRỊ CUỘC ĐỜI

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 1.112 nhãn trùng hoặc gần giống (1887 ms)

  1. Mẫu nhãn YesWay! Management
    YesWay! Management
    Có chung từ: management
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2012-18809 · nộp 24/08/2012 · văn bằng 4-0233810-000
    Chủ đơn: Nguyễn Vinh Phát

  2. Mẫu nhãn SLM Strategic Leadership & Management Chương Trình Quản Lý & Lãnh Đạo Chiến Lược
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2012-12611 · nộp 12/06/2012 · văn bằng 4-0211962-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn P.A.C.E

  3. Mẫu nhãn BFP Business Founder Program Chương Trình Chủ Doanh Nghiệp
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2012-12610 · nộp 12/06/2012 · văn bằng 4-0211961-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn P.A.C.E

  4. Mẫu nhãn C the LINER OCCUPATIONAL SAFETY & HEALTH RISK MANAGEMENT NETWORK
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2012-10012 · nộp 16/05/2012 · văn bằng 4-0213758-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Dòng Kẻ

  5. Mẫu nhãn LMP Lê Minh Phước V
    LMP Lê Minh Phước V
    Có chung từ: lmp
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 3Nhóm 7Nhóm 16

    Đơn VN-4-2012-09865 · nộp 15/05/2012 · văn bằng 4-0221364-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Lê Minh Phước

  6. Mẫu nhãn DOVE REHAB PROGRAM
    DOVE REHAB PROGRAM
    Có chung từ: program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2012-07982 · nộp 24/04/2012 · văn bằng 4-0210738-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  7. Mẫu nhãn IEPE Intensive English Program for Educators Tiếng Anh cấp tốc dành cho nhà giáo
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-28183 · nộp 30/12/2011 · văn bằng 4-0204716-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn P.A.C.E

  8. Mẫu nhãn V SUREFEEDING program
    V SUREFEEDING program
    Có chung từ: program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 16Nhóm 41Nhóm 44

    Đơn VN-4-2011-26113 · nộp 07/12/2011 · văn bằng 4-0199706-000
    Chủ đơn: Abbott Laboratories

  9. Mẫu nhãn ALP Advanced Leadership Program Chương Trình Lãnh Đạo Cao Cấp
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-25592 · nộp 30/11/2011 · văn bằng 4-0200527-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn P.A.C.E

  10. Mẫu nhãn MIS Management Information System
    MIS Management Information System
    Có chung từ: management
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 42

    Đơn VN-4-2011-24759 · nộp 21/11/2011 · văn bằng 4-0201318-000
    Chủ đơn: Công ty điện toán và truyền số liệu (VDC)

  11. Mẫu nhãn MIS Management Information System
    MIS Management Information System
    Có chung từ: management
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2011-24758 · nộp 21/11/2011 · văn bằng 4-0202011-000
    Chủ đơn: Công ty điện toán và truyền số liệu (VDC)

  12. Mẫu nhãn HIGH DEFINITlON STREAM MANAGEMENT (HDSM)
    HIGH DEFINITlON STREAM MANAGEMENT (HDSM)
    Có chung từ: management
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2011-24673 · nộp 18/11/2011 · văn bằng 4-0205723-000
    Chủ đơn: Avigilon Corporation

  13. Mẫu nhãn BEEs Bizee Skill Enrichment Program
    BEEs Bizee Skill Enrichment Program
    Có chung từ: program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 16Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-21970 · nộp 18/10/2011 · văn bằng 4-0198731-000
    Chủ đơn: Ngô Thanh Giang

  14. Mẫu nhãn EDP Entrepreneurship Development Program Chương Trình Tái Tạo & Khởi Tạo Doanh Nghiệp
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-21661 · nộp 14/10/2011 · văn bằng 4-0207410-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn P.A.C.E

  15. Mẫu nhãn Kids Brown BROWN EDUCATION FORUM R&D JUNIOR ENGLISH PROGRAM
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 16

    Đơn VN-4-2011-18810 · nộp 09/09/2011 · văn bằng 4-0201068-000
    Chủ đơn: Brown Education Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn K PMS PROJECT MANAGEMENT SERVICES
    K PMS PROJECT MANAGEMENT SERVICES
    Có chung từ: management
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 35Nhóm 38Nhóm 42

    Đơn VN-4-2011-16521 · nộp 11/08/2011 · văn bằng 4-0205844-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ quản lý dự án Kết Nối

  17. Mẫu nhãn SEP Social Entrepreneurship Program Chương trình Doanh Nhân Xã Hội
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-16270 · nộp 08/08/2011 · văn bằng 4-0191498-000
    Chủ đơn: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn P.A.C.E

  18. Mẫu nhãn GOLDEN MARK L V CONSULTING & PROJECT MANAGEMENT
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2011-15746 · nộp 02/08/2011 · văn bằng 4-0210821-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý dự án Tiêu Chuẩn Vàng

  19. Mẫu nhãn EDP Entrepreneurship Development Program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-12958 · nộp 27/06/2011 · văn bằng 4-0185589-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn P.A.C.E

  20. Mẫu nhãn ZeroStation Training Program
    ZeroStation Training Program
    Có chung từ: program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 35Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-10077 · nộp 25/05/2011 · văn bằng 4-0192704-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Ga Số Không

  21. Mẫu nhãn La Sen Trải rộng lòng từ Spreading our Hearts Hi! Nice Life ...Hi! La Sen
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2011-05591 · nộp 29/03/2011 · văn bằng 4-0189989-000
    Chủ đơn: Trần Thị Cẩm Tú

  22. Mẫu nhãn VAN MY PHU LIGHTING Best light for life
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 11

    Đơn VN-4-2011-04432 · nộp 15/03/2011 · văn bằng 4-0182540-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Mỹ Phú

  23. Mẫu nhãn WPP WRITING PRACTICE PROGRAM
    WPP WRITING PRACTICE PROGRAM
    Có chung từ: program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-04294 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0183431-000
    Chủ đơn: Educational Records Bureau

  24. Mẫu nhãn WrAP WRITING ASSESSMENT PROGRAM
    WrAP WRITING ASSESSMENT PROGRAM
    Có chung từ: program
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 16Nhóm 41

    Đơn VN-4-2011-04291 · nộp 14/03/2011 · văn bằng 4-0183428-000
    Chủ đơn: Educational Records Bureau

  25. Mẫu nhãn Thịnh Trường An Tất cả vì cuộc sống của bạn all for your life
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2011-04029 · nộp 09/03/2011 · văn bằng 4-0195185-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất - thương mại - dịch vụ Thịnh Trường An

  26. Mẫu nhãn Bolt VIETNAM BUILDING OPPORTUNITIES FOR LIFE TRAINING
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 41Nhóm 42

    Đơn VN-4-2011-04025 · nộp 09/03/2011 · văn bằng 4-0198161-000
    Chủ đơn: Viện Đào tạo Mở và Nghiên cứu Phát triển

  27. Mẫu nhãn make up your Life AMORE PACIFIC
    make up your Life AMORE PACIFIC
    Có chung từ: life
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 44

    Đơn VN-4-2011-03875 · nộp 09/03/2011 · văn bằng 4-0189319-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation, AMOREPACIFIC CORPORATION(KR)

  28. Mẫu nhãn GOLDEN LIFE
    GOLDEN LIFE
    Có chung từ: life
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2011-03502 · nộp 04/03/2011 · văn bằng 4-0221047-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Nguyên Bình(VN), Công ty TNHH thực phẩm Nguyên Bình

  29. Mẫu nhãn TOUCH Life
    TOUCH Life
    Có chung từ: life
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2011-03247 · nộp 01/03/2011 · văn bằng 4-0197975-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên trang sức Ngọc Bích

  30. Mẫu nhãn KV MANAGEMENT CONSULTANT
    KV MANAGEMENT CONSULTANT
    Có chung từ: management
    36mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2011-02931 · nộp 24/02/2011 · văn bằng 4-0181801-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn Kiều Vũ

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.