NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “Dế Sữa.. Rec.. Rec.. Since 2011”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: Dế Sữa.. Rec.. Rec.. Since 2011

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 383 nhãn trùng hoặc gần giống (786 ms)

  1. Mẫu nhãn CENS Global Export Media Since 1974 [zhong jing she:trung tấn xã]
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2007-03195 · nộp 15/02/2007 · văn bằng 4-0113966-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thế Kỷ Ngày Nay

  2. Mẫu nhãn SNC SaigonNews ICP Since 1999
    SNC SaigonNews ICP Since 1999
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 35Nhóm 38

    Đơn VN-4-2007-01678 · nộp 24/01/2007 · văn bằng 4-0108634-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Sài Gòn

  3. Mẫu nhãn Kem Sữa Chúa T.W.I PHATRADE Công ty cổ phần thương mại và dược T.W.I Mịn màng giữa mùa đông
    Hết hạn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2007-01686 · nộp 24/01/2007 · văn bằng 4-0103748-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dược TWI

  4. Mẫu nhãn MIHO Sữa rửa mặt da nhờn With vitamin E HIGH QUALITY
    Hết hạn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2007-01364 · nộp 19/01/2007 · văn bằng 4-0110285-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm MIHO(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO

  5. Mẫu nhãn Pororo -s- Since 2002 vipitex co
    Pororo -s- Since 2002 vipitex co
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2007-00685 · nộp 09/01/2007 · văn bằng 4-0104555-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại quốc tế Việt Phượng

  6. Mẫu nhãn Share Sữa bột PLUS
    Share Sữa bột PLUS
    Có chung từ: sua
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 29

    Đơn VN-4-2007-00286 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0099465-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng thực phẩm Vàng

  7. Mẫu nhãn S&M SINCE 1995
    S&M SINCE 1995
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2006-13017 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0090377-000
    Chủ đơn: Trịnh Trinh Trang

  8. Mẫu nhãn LACTOPLUX.B Sữa tắm trẻ em A TIA PHARMA Công ty TNHH dược phẩm Thiên Khánh
    Hết hạn Nhóm 3

    Đơn VN-4-2006-08174 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0100759-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Thiên Khánh

  9. Mẫu nhãn Sữa Đậu nành Giang Sơn
    Sữa Đậu nành Giang Sơn
    Có chung từ: sua
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2005-14918 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0116556-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kem Sữa Giang Sơn

  10. Mẫu nhãn FTU FOREIGN TRADE UNIVERSITY SINCE 1960
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 41

    Đơn VN-4-2005-10955 · nộp 25/08/2005 · văn bằng 4-0081819-000
    Chủ đơn: Trường đại học Ngoại Thương

  11. Mẫu nhãn Lò Rèn Vĩnh Kim VIET NAM Vú Sữa PRODUCT 100% OF TIEN GIANG
    Hết hạn Nhóm 31Nhóm 35

    Đơn VN-4-2005-08245 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0064582-000
    Chủ đơn: Hội làm vườn huyện Châu Thành

  12. Mẫu nhãn Vĩnh Kim Lò Rèn Vú Sữa MILK FRUIT
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 31Nhóm 35

    Đơn VN-4-2005-08246 · nộp 06/07/2005 · văn bằng 4-0064583-000
    Chủ đơn: Hội làm vườn huyện Châu Thành

  13. Mẫu nhãn SAIGON CRAFTS SINCE 1986
    SAIGON CRAFTS SINCE 1986
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2005-07247 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0085087-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cù Bách Vân

  14. Mẫu nhãn KOSHIN KS SINCE 1979
    KOSHIN KS SINCE 1979
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 11

    Đơn VN-4-2005-05623 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085198-000
    Chủ đơn: ADVANCE ABRASIVE CO., LTD

  15. Mẫu nhãn SAM NHUNG COFFEE SINCE 1970
    SAM NHUNG COFFEE SINCE 1970
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 30

    Đơn VN-4-2005-05580 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0078811-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sâm Nhung

  16. Mẫu nhãn CHÂU GIANG ATT Sữa Đậu Phộng CONG TY TNHH
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2005-04184 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0080182-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang

  17. Mẫu nhãn CHÂU GIANG ATT SữA Mè CÔNG TY TNHH
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2005-04185 · nộp 15/04/2005 · văn bằng 4-0078722-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang

  18. Mẫu nhãn AN BìNH SữA ĐậU NàNH
    AN BìNH SữA ĐậU NàNH
    Có chung từ: sua
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2005-02178 · nộp 02/03/2005 · văn bằng 4-0138018-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tân Mỹ

  19. Mẫu nhãn NUTIFOOD 1 Ly Sữa Góp Phần Phát Huy Tố Chất Giống Nòi
    Hết hạn Nhóm 29

    Đơn VN-4-2005-00017 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0073935-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Nutifood, Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng Đồng Tâm (VN)

  20. Mẫu nhãn ATT CÔNG TY CHÂU GIANG TP HCM Sữa Đậu Xanh GREEN MILK
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2005-00050 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0076008-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang - CHAU GIANG CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn CÔNG TY CHÂU GIANG TP HCM Sữa Đậu Nành
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2005-00012 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0076006-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang - CHAU GIANG CO., LTD.

  22. Mẫu nhãn Sữa Đậu Nành ATT BEANMILK C G Châu Giang
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2004-14336 · nộp 23/12/2004 · văn bằng 4-0074864-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang (CHAU GIANG CO., LTD.)

  23. Mẫu nhãn BEANMILK Sữa Đậu Nành ATT C G Châu Giang
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2004-14334 · nộp 23/12/2004 · văn bằng 4-0074862-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang (CHAU GIANG CO., LTD.)

  24. Mẫu nhãn Sữa Đậu Xanh ATT GREENMILK C G Châu Giang
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2004-14335 · nộp 23/12/2004 · văn bằng 4-0074863-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến lương thực thực phẩm thương mại Châu Giang (CHAU GIANG CO., LTD.)

  25. Mẫu nhãn VODKA CAMIN RUOU VODKA RICE SINCE 1990
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 33

    Đơn VN-4-2004-13744 · nộp 09/12/2004 · văn bằng 4-0074285-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến thực phẩm Hải Hà

  26. Mẫu nhãn NHU NGUON SUA ME
    NHU NGUON SUA ME
    Có chung từ: sua
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 31

    Đơn VN-4-2004-13372 · nộp 30/11/2004 · văn bằng 4-0184388-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Dinh dưỡng Việt Tín

  27. Mẫu nhãn VIễN THắNG YUAN SHENG YU XIANG GONG SHI ZUEN XUNG ZU XENG CUNG SUA CONG TY TNHH
    Hết hạn Nhóm 29Nhóm 35

    Đơn VN-4-2004-13158 · nộp 24/11/2004 · văn bằng 4-0075402-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nông Hải Sản, xây dựng thương mại Viễn Thắng

  28. Mẫu nhãn SAN MIGUEL DARK LAGER SINCE 1890
    SAN MIGUEL DARK LAGER SINCE 1890
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2004-12811 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0077931-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION(PH), SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED

  29. Mẫu nhãn SAN MIG STRONG ICE SINCE 1890
    SAN MIG STRONG ICE SINCE 1890
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-2004-12810 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0077599-000
    Chủ đơn: SAN MIGUEL CORPORATION(PH), SAN MIGUEL BREWING INTERNATIONAL LIMITED

  30. Mẫu nhãn MOD-IS JEWELLERY SINCE 1946
    MOD-IS JEWELLERY SINCE 1946
    Có chung từ: since
    35mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2004-12421 · nộp 11/11/2004 · văn bằng 4-0074761-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Lo

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.