NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “ATM Computer”

Đánh giá sơ bộ: Chưa thấy nhãn trùng đáng kể
  • Chưa thấy nhãn hiệu trùng hoặc rất giống còn hiệu lực trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm), trong phạm vi dữ liệu ở đây. Điều này chưa bảo đảm được cấp: dữ liệu công bố có độ trễ, và phần hình của nhãn chưa được so.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 304 nhãn trùng hoặc gần giống (1799 ms)

  1. Mẫu nhãn AL COMPUTER ÂU LạC
    AL COMPUTER ÂU LạC
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2001-04402 · nộp 24/09/2001 · văn bằng 4-0044697-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Âu Lạc(VN), Công ty cổ phần An Lộc

  2. Mẫu nhãn CMK Computer
    CMK Computer
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2001-03392 · nộp 30/07/2001 · văn bằng 4-0043688-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Minh Khôi

  3. Mẫu nhãn SONG NGUYEN Professional Computer
    SONG NGUYEN Professional Computer
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2001-01856 · nộp 27/04/2001 · văn bằng 4-0045218-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Song Nguyên

  4. Mẫu nhãn RUBY COMPUTER
    RUBY COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35Nhóm 42

    Đơn VN-4-2001-01290 · nộp 26/03/2001 · văn bằng 4-0041778-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thuận Quốc

  5. Mẫu nhãn NPLUS COMPUTER
    NPLUS COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35Nhóm 37

    Đơn VN-4-2001-01009 · nộp 09/03/2001 · văn bằng 4-0042519-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tin học Triều Nhuận

  6. Mẫu nhãn T&S COMPUTER Thiên Sanh
    T&S COMPUTER Thiên Sanh
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2001-00797 · nộp 23/02/2001 · văn bằng 4-0042495-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ tin học Thiên Sanh

  7. Mẫu nhãn ROTEK COMPUTER & NETWORK
    ROTEK COMPUTER & NETWORK
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2000-49736 · nộp 20/11/2000 · văn bằng 4-0040637-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Tiệp Nguyên

  8. Mẫu nhãn V & N VU & NGUYEN COMPUTER
    V & N VU & NGUYEN COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 37

    Đơn VN-4-2000-48970 · nộp 23/10/2000 · văn bằng 4-0041572-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tin học Vũ và Nguyễn

  9. Mẫu nhãn LP COMPUTER SYSTEM
    LP COMPUTER SYSTEM
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2000-47609 · nộp 27/07/2000 · văn bằng 4-0038899-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lam Phương

  10. Mẫu nhãn cnm INFOTECH COMPUTER
    cnm INFOTECH COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2000-46002 · nộp 12/04/2000 · văn bằng 4-0038153-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tin học công nghệ mới, Công ty TNHH tin học công nghệ mới(VN)

  11. Mẫu nhãn LG LOGICO COMPUTER CO., LTD. COMPUTER & NETWORK SERVICE
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2000-45061 · nộp 31/01/2000 · văn bằng 4-0040933-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tin học Long Gia

  12. Mẫu nhãn LBC COMPUTER Long BìnhTECHNOLOGY CO., LTD.
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 42

    Đơn VN-4-1999-44210 · nộp 15/11/1999 · văn bằng 4-0036411-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Tin học Long Bình

  13. Mẫu nhãn TSC THAISON COMPUTER
    TSC THAISON COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-1999-41620 · nộp 03/05/1999 · văn bằng 4-0034871-000
    Chủ đơn: Cơ sở vi tính Thái Sơn(VN), Doanh nghiệp tư nhân Vi tính Thái Sơn(VN), Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Tin học Anh Châu

  14. Mẫu nhãn ATM ANH Thiện Mỹ
    ATM ANH Thiện Mỹ
    Có chung từ: atm
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 19

    Đơn VN-4-1997-33794 · nộp 28/04/1997 · văn bằng 4-0029153-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sản xuất Thuận Hoá

  15. Mẫu nhãn TRIAC COMPUTER
    TRIAC COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 42

    Đơn VN-4-1997-32602 · nộp 30/01/1997 · văn bằng 4-0027271-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Tam Đạt

  16. Mẫu nhãn THE COMPUTER INSIDE
    THE COMPUTER INSIDE
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 9Nhóm 16

    Đơn VN-4-1996-31302 · nộp 01/11/1996 · văn bằng 4-0041651-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  17. Mẫu nhãn HOANG ANH 1 Company Ltd. PARK PRINTING ADVERTISING SERVICES COMPUTER GRAPHIC DESIGN
    Hết hạn Nhóm 16Nhóm 42

    Đơn VN-4-1996-30915 · nộp 02/10/1996 · văn bằng 4-0031081-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Anh I

  18. Mẫu nhãn Thái Hiền ATM WK 3005
    Thái Hiền ATM WK 3005
    Có chung từ: atm
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 42

    Đơn VN-4-1996-30594 · nộp 09/09/1996 · văn bằng 4-0025867-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thái Hiền

  19. Mẫu nhãn Nguyên Hà COMPUTER
    Nguyên Hà COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 42

    Đơn VN-4-1996-27940 · nộp 27/03/1996 · văn bằng 4-0023536-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại nguyên hà

  20. Mẫu nhãn MICROTECH COMPUTER SYSTEM
    MICROTECH COMPUTER SYSTEM
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 42

    Đơn VN-4-1996-27077 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0023406-000
    Chủ đơn: công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Phương Lan

  21. Mẫu nhãn 3C-COMPUTER COMMUNICATION CONTROL INC
    3C-COMPUTER COMMUNICATION CONTROL INC
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 9Nhóm 19Nhóm 35Nhóm 37Nhóm 39Nhóm 42

    Đơn VN-4-1995-22502 · nộp 11/04/1995 · văn bằng 4-0019068-000
    Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Máy Tính Truyền Thông Điều Khiển 3C

  22. Mẫu nhãn Trọng Nghĩa OK COMPUTER INFORMATICS ELECTRONIC
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 9Nhóm 37

    Đơn VN-4-1994-19986 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016601-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân điện cơ Trọng Nghĩa

  23. Mẫu nhãn COMPUTER SOCKS
    COMPUTER SOCKS
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-1992-09297 · nộp 03/10/1992 · văn bằng 4-0008090-000
    Chủ đơn: PACIFIC DUNLOP ( ASIA) LIMITED(HK), PD LICENSING PTY. LTD.

  24. Mẫu nhãn HNQ COMPUTER
    HNQ COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 9

    Đơn VN-4-2025-43097 · nộp 22/08/2025
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Bé

  25. Mẫu nhãn HD HUY DUNG COMPUTER
    HD HUY DUNG COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35Nhóm 42

    Đơn VN-4-2025-03786 · nộp 03/02/2025
    Chủ đơn: Nguyễn Huy Dũng

  26. Mẫu nhãn HCA HOCHIMINH CITY COMPUTER ASSOCIATION SINCE 1988
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 42

    Đơn VN-4-2024-08539 · nộp 06/03/2024
    Chủ đơn: Hội Tin học thành phố Hồ Chí Minh

  27. Mẫu nhãn CGO Computer
    CGO Computer
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 9

    Đơn VN-4-2024-01895 · nộp 12/01/2024
    Chủ đơn: Bùi Văn Ninh

  28. Mẫu nhãn ATM We are done with you
    ATM We are done with you
    Có chung từ: atm
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35

    Đơn VN-4-2023-43441 · nộp 28/09/2023
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ ATM Health

  29. Mẫu nhãn ATM COFFEE
    ATM COFFEE
    Có chung từ: atm
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 43

    Đơn VN-4-2022-42410 · nộp 10/10/2022
    Chủ đơn: Đặng Hữu Phúc, Trần Sĩ Đức

  30. Mẫu nhãn CÔNG TY TNHH HÀ NỘI COMPUTER
    CÔNG TY TNHH HÀ NỘI COMPUTER
    Có chung từ: computer
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 35

    Đơn VN-4-2022-41828 · nộp 06/10/2022
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hà Nội COMPUTER

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.