NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Kết quả tra nhãn hiệu “ALPHA-RIN”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 2 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: ALPHA-RINALPHA-RINAlphaMinAMPHARINALPHAKIN

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 545 nhãn trùng hoặc gần giống (307 ms)

  1. Mẫu nhãn ALPHA MAX
    ALPHA MAX
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2007-00876 · nộp 05/03/2007 · văn bằng 4-0106221-000
    Chủ đơn: Pharmaq AS

  2. Mẫu nhãn [ký tự alpha]
    [ký tự alpha]
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 42

    Đơn VN-4-2006-07465 · nộp 16/05/2006 · văn bằng 4-0109455-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo & thương mại Tầm Nhìn

  3. Mẫu nhãn ALPHAGAZ ALPHA GAZ
    ALPHAGAZ ALPHA GAZ
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1Nhóm 9Nhóm 11

    Đơn VN-4-2006-06165 · nộp 20/04/2006 · văn bằng 4-0108944-000
    Chủ đơn: L'AIR LIQUIDE, SOCIETE ANONYME A DIRECTOIRE ET CONSEIL DE SURVEILLANCE POUR L'ETUDE ET L'EXPLOITATION DES PROCEDES GEORGES CLAUDE

  4. Mẫu nhãn A ALPHA RA
    A ALPHA RA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2006-04632 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0102132-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  5. Mẫu nhãn MONTES ALPHA
    MONTES ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 33

    Đơn VN-4-2005-13291 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0089856-000
    Chủ đơn: MONTES S.A.

  6. Mẫu nhãn ALPHA-KERI
    ALPHA-KERI
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2005-12438 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0089849-000
    Chủ đơn: TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD

  7. Mẫu nhãn RIN BEE
    RIN BEE
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 32Nhóm 43

    Đơn VN-4-2005-07768 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0080029-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Liwayway Việt Nam

  8. Mẫu nhãn STRI-ALPHA
    STRI-ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2004-10828 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0071115-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm C.A.T(VN), Actavis Group PTC EHF

  9. Mẫu nhãn VINAMILK DIELAC ALPHA
    VINAMILK DIELAC ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 29

    Đơn VN-4-2004-06650 · nộp 06/07/2004 · văn bằng 4-0071410-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk). (VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (VINAMILK)(VN), Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)

  10. Mẫu nhãn RIN
    RIN
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 3

    Đơn VN-4-2004-02344 · nộp 23/03/2004 · văn bằng 4-0065664-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  11. Mẫu nhãn NIKKO ALPHA
    NIKKO ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 11

    Đơn VN-4-2004-01878 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0589180-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần NIKKO Việt Nam

  12. Mẫu nhãn ALPHA., JSC
    ALPHA., JSC
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 19

    Đơn VN-4-2004-01678 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0066121-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng ALPHA (ALPHA CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY)

  13. Mẫu nhãn BE RO LIP RIN
    BE RO LIP RIN
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2004-01102 · nộp 17/02/2004 · văn bằng 4-0064386-000
    Chủ đơn: BERLIN-CHEMIE AG

  14. Mẫu nhãn RÊ-GáT-Đờ-RIN
    RÊ-GáT-Đờ-RIN
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-2003-08340 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0059911-000
    Chủ đơn: A. MENARINI AISA-PACIFIC HOLDINGS PTE LTD, BERLIN-CHEMIE AG(DE)

  15. Mẫu nhãn CARTO-ALPHA
    CARTO-ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1999-41119 · nộp 13/03/1999 · văn bằng 4-0034369-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc sát trùng Cần Thơ

  16. Mẫu nhãn RIN-BEE
    RIN-BEE
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 30

    Đơn VN-4-1999-40561 · nộp 02/01/1999 · văn bằng 4-0039047-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Liwayway Việt Nam, Công Ty TNHH Công Nghiệp Thực Phẩm LIWAYWAY (Việt Nam)(VN)

  17. Mẫu nhãn ALPHA CHOAY
    ALPHA CHOAY
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1997-33854 · nộp 03/05/1997 · văn bằng 4-0033522-000
    Chủ đơn: SANOFI, SANOFI, SOCIéTé ANONYME(FR), SANOFI-SYNTHELABO(FR), SANOFI-AVENTIS(FR)

  18. Mẫu nhãn MIT-ĐƠ-RIN P
    MIT-ĐƠ-RIN P
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1996-30106 · nộp 07/08/1996 · văn bằng 4-0025267-000
    Chủ đơn: SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  19. Mẫu nhãn SAPEN ALPHA
    SAPEN ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1996-27161 · nộp 29/01/1996 · văn bằng 4-0022974-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn

  20. Mẫu nhãn Gờ RIN ế RÔ
    Gờ RIN ế RÔ
    Có chung từ: rin
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 30

    Đơn VN-4-1996-27010 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0022744-000
    Chủ đơn: WM. WRIGLEY JR. COMPANY, WM. Wrigley JR. Company a Delaware Corporation.(US)

  21. Mẫu nhãn ALPHA INDUSTRIES
    ALPHA INDUSTRIES
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 25

    Đơn VN-4-1995-24863 · nộp 16/09/1995 · văn bằng 4-0021022-000
    Chủ đơn: ALPHA INDUSTRIES, INC.

  22. Mẫu nhãn ARON ALPHA
    ARON ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1Nhóm 16

    Đơn VN-4-1995-23097 · nộp 24/05/1995 · văn bằng 4-0019600-000
    Chủ đơn: TOAGOSEI CO., LTD.

  23. Mẫu nhãn ALPHA D3
    ALPHA D3
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 5

    Đơn VN-4-1994-19235 · nộp 01/08/1994 · văn bằng 4-0014958-000
    Chủ đơn: TEVA PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED

  24. Mẫu nhãn SUMI-ALPHA
    SUMI-ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đã cấp văn bằng Nhóm 1Nhóm 5

    Đơn VN-4-1985-00337 · nộp 23/09/1985 · văn bằng 4-0000316-000
    Chủ đơn: SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED

  25. Mẫu nhãn ALPHA DC
    ALPHA DC
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 42

    Đơn VN-4-2026-50893 · nộp 17/09/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ALPHA DESIGN

  26. Mẫu nhãn ALPHA X GLOBAL INNOVATION - CONNECT - ACHIEVE
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 31

    Đơn VN-4-2026-46830 · nộp 28/08/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ALPHA X GLOBAL

  27. Mẫu nhãn MT-10 SUPERIOR for CLEAN DIESEL [Ê-mư Tii Su-pe-ri-ô-ru Ku-rin Đii-ze-ru: MT-10 vượt trội cho động cơ diesel sạch]
    Đang xử lý đơn Nhóm 4

    Đơn VN-4-2026-34525 · nộp 09/07/2026
    Chủ đơn: CENTRAL AUTOMOTIVE PRODUCTS LTD

  28. Mẫu nhãn KAMITO ALPHA
    KAMITO ALPHA
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 18Nhóm 25Nhóm 28

    Đơn VN-4-2026-33807 · nộp 07/07/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MIDOMAX VIỆT NAM

  29. Mẫu nhãn A ALPHA TOOL
    A ALPHA TOOL
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 7Nhóm 8Nhóm 9Nhóm 20Nhóm 35

    Đơn VN-4-2026-24769 · nộp 28/05/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘC HẢI PHÁT

  30. Mẫu nhãn a Phòng khám Phụ sản Alpha
    a Phòng khám Phụ sản Alpha
    Có chung từ: alpha
    43mức giống
    Đang xử lý đơn Nhóm 44

    Đơn VN-4-2026-17197 · nộp 20/04/2026
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM PHỤ SẢN ALPHA

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.