Kết quả tra nhãn hiệu “O2 Restaurant”
- Chưa thấy nhãn hiệu trùng hoặc rất giống còn hiệu lực trong nhóm 30, trong phạm vi dữ liệu ở đây. Điều này chưa bảo đảm được cấp: dữ liệu công bố có độ trễ, và phần hình của nhãn chưa được so.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Tìm thấy 17 nhãn trùng hoặc gần giống (991 ms)
Đang lọc nhóm 30 — xem mọi nhóm.
Đang xử lý đơn Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 43DW RestaurantKhác 2 ký tự66mức giốngĐơn VN-4-2026-38432 · nộp 27/07/2026
Chủ đơn: Công ty TNHH tập đoàn Quốc tế Dingwall
Đã cấp văn bằng Nhóm 30Nhóm 43HƯƠNG LIÊN HUONG LIEN RESTAURANT L HCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2016-14903 · nộp 24/05/2016 · văn bằng 4-0295904-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh bún chả Hương Liên
Đã cấp văn bằng Nhóm 30Nhóm 43Tsui Wah Restaurant TW [Cui Hua Can Ting: Nhà hàng ăn uống Trung Quốc Ngọc Lục Bảo]Có chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2014-03483 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248718-000
Chủ đơn: Tsui Wah International Patent Limited
Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 35iCOOK Restaurant at Home!Có chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2013-22314 · nộp 26/09/2013 · văn bằng 4-0240113-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Golden Gate
Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 43Long Đình Dragon Palace Restaurant [Long Ting Jỉu Jìa: Nhà hàng Long Đình, Long Tinh]Có chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2010-23862 · nộp 11/11/2010 · văn bằng 4-0186475-000
Chủ đơn: Nguyễn Chính Nghĩa
Đã cấp văn bằng Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 43Hương Mỳ BAKERY & RESTAURANTCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2007-16427 · nộp 21/08/2007 · văn bằng 4-0123613-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ Hương Mỳ
Đã cấp văn bằng Nhóm 30PALM BEACH SEAGOOD RESTAURANTCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-1994-19911 · nộp 23/09/1994 · văn bằng 4-0017228-000
Chủ đơn: PALM BEACH SEAFOOD RESTAURANT PTE LTD
Hết hạn Nhóm 30Nhóm 35Restaurant Café Bar Việt Nam & V MCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2012-11261 · nộp 29/05/2012 · văn bằng 4-0222792-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết kế Việt
Hết hạn Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 43TODAI Restaurant Since 1985Có chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2010-15180 · nộp 15/07/2010 · văn bằng 4-0181047-000
Chủ đơn: Todai Sushi and Seafood Buffet Corporation
Hết hạn Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32RESTAURANT'S PRIDE FROSTY ACRESCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2007-08795 · nộp 17/05/2007 · văn bằng 4-0117603-000
Chủ đơn: F.A.B., Inc.,
Hết hạn Nhóm 30Nhóm 43INLAND GARDEN BAR & RESTAURANTCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2003-00614 · nộp 27/01/2003 · văn bằng 4-0055708-000
Chủ đơn: Phạm Thị Thịnh
Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 43nhà hàng 9999 restaurantCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2014-24007 · nộp 07/10/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH ADC
Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 41Nhóm 43KIM LAM VIETNAMESE CUISINE RESTAURANTCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2014-09869 · nộp 08/05/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm và đồ uống Thiên Hà
Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 43COYEN RESTAURANT M kafe MCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2014-02227 · nộp 27/01/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại du lịch khách sạn Hải Yến
Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 43A APIKA BAR CAFE RESTAURANTCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2010-00462 · nộp 08/01/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà hàng Hoàng Tôn
Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 36Nhóm 41Nhóm 43UNIQUE Restaurant Ristorante Nhà HàngCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2009-01382 · nộp 23/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sư Tử Chúa
Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 41Nhóm 43Ya - Beirut Lebanese Restaurant & GrillCó chung từ: restaurant43mức giốngĐơn VN-4-2008-16980 · nộp 08/08/2008
Chủ đơn: Phùng Quang Cường
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.